D
Dicread
HomeDictionaryIinvalidation

invalidation

sự vô hiệu hóa / sự bác bỏ / sự phủ nhận cảm xúc
Danh từ
Số nhiều: invalidations

invalidation mang ý nghĩa ct lõi là vic tước bgiá trị, hiu lc hoc tính đúng đắn ca mt đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái rt khác nhau, tpháp lý, logic cho đến tâm lý hc. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia vic vô hiu hóa mt văn bn pháp lý vi vic phnhn cm xúc ca mt con người.

Ý nghĩa

Danh từsự vô hiệu hóa

Hành động hoặc quá trình tuyên bố một điều gì đó là vô hiệu về mặt pháp lý, không có giá trị hoặc không còn ràng buộc

The court ordered the invalidation of the previous contract due to fraud.

Tòa án đã ra lệnh vô hiệu hóa hợp đồng trước đó do có sự gian lận.

Danh từsự bác bỏ

Hành động chứng minh rằng một lý thuyết, lập luận hoặc khẳng định là sai hoặc không chính xác

The new evidence led to the complete invalidation of the long-held scientific hypothesis.

Bằng chứng mới đã dẫn đến việc bác bỏ hoàn toàn giả thuyết khoa học vốn được duy trì từ lâu.

Danh từsự phủ nhận cảm xúc

Quá trình khiến một người cảm thấy rằng cảm xúc, suy nghĩ hoặc trải nghiệm của họ là không quan trọng hoặc sai trái

Constant criticism from her parents resulted in a deep sense of emotional invalidation.

Sự chỉ trích liên tục từ cha mẹ đã dẫn đến cảm giác bị phủ nhận cảm xúc sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error