D
Dicread
HomeDictionarySsuppressor

suppressor

bộ triệt tiêu / ống giảm thanh
Danh từ
Số nhiều: suppressors

suppressor là mt thut ngkthut dùng để chcác thiết bcó chc năng làm gim hoc trit tiêu mt tác động vt lý cthể, thường là âm thanh, áp sut hoc xung đin. Tùy vào ngcnh chuyên môn mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc vũ khí và quân sự, suppressor được hiu là mt thiết bgn vào nòng súng để gim tiếng nvà ánh la khi phát ha, tiếng Vit gi là "ống gim thanh". Cn lưu ý rng trong văn hóa đại chúng, tnày thường bnhm ln vi silencer (thiết blàm câm lng hoàn toàn). Tuy nhiên, vmt kthut, suppressor không làm cho khu súng trnên hoàn toàn im lng mà chlàm gim cường độ âm thanh xung mc thp hơn.

Trong lĩnh vc đin tvà cơ khí, suppressor đóng vai trò là mt "btrit tiêu". Chc năng ca nó là loi bcác nhiu đin, xung đin hoc rung động không mong mun để bo vhthng hoc tăng hiu sut hot động. Ví dụ, mt surge suppressor sẽ được dch là "btrit tiêu xung đin" hoc "thiết bchng sc đin".

Lưu ý vcách dùng và tvng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia suppressor và các tcó nghĩa tương tnhư inhibitor hay repressor trong hóa hc hoc sinh hc. Trong khi suppressor tp trung vào vic gim cường độ vt lý (âm thanh, đin), thì inhibitor thường dùng để chchtc chế phnng hóa hc.

Đúng: Sdng suppressor khi nói vthiết bgim tiếngn ca súng hoc thiết bị ổn định dòng đin.
Sai: Sdng suppressor để mô tvic kim chế cm xúc (trong trường hp này nên dùng suppress như mt động thoc dùng repression).

Vmt ngpháp, suppressor là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các tài liu kthut, nó thường đi kèm vi các tính tbnghĩa để làm rõ loi thiết bị, chng hn như noise suppressor (btrit tiêu tiếngn) hoc spark suppressor (btrit tiêu tia la đin).

Ý nghĩa

Danh từbộ triệt tiêu

Một thiết bị hoặc cơ chế được thiết kế để giảm cường độ, âm lượng hoặc hoạt động của một thứ gì đó

The engine is equipped with a surge suppressor to prevent electrical damage.

Động cơ được trang bị một bộ triệt tiêu xung điện để ngăn chặn hư hỏng về điện.

Danh từống giảm thanh

Một thiết bị gắn vào nòng súng để giảm tiếng ồn và ánh lửa khi bắn

The sniper used a suppressor to remain undetected during the operation.

Tay súng bắn tỉa đã sử dụng một ống giảm thanh để không bị phát hiện trong suốt chiến dịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error