D
Dicread
HomeDictionaryAaccelerant

accelerant

chất xúc tác cháy / tác nhân thúc đẩy
Danh từ
Số nhiều: accelerants

accelerant mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: kthut hình svà nghĩa bóng trong đời sng xã hi. Đim mu cht là tnày không chỉ đơn thun là "làm nhanh hơn" mà thường ám chmt yếu tbên ngoài được thêm vào để kích thích mt phnng mnh mhoc đột ngt.

Sc thái trong ngcnh vt lý và hình s

Trong lĩnh vc phòng cháy cha cháy hoc điu tra ti phm, accelerant được dùng để chmt cht xúc tác cháy (như xăng, du ha). Skhác bit gia accelerant và các cht dcháy thông thường là mc đích sdng: accelerant thường được dùng mt cách cố ý để khiến ngn la bùng phát nhanh hơn và khó kim soát hơn.

Ví dụ: Khi nói vmt vha hon do cố ý, điu tra viên stìm kiếm accelerant thay vì chnói vvt liu dcháy thông thường.

Sc thái trong ngcnh tru tượng

Khi được dùng như mt tác nhân thúc đẩy, accelerant mô tmt skin hoc yếu tkhiến mt tình hung vn đã căng thng trnên trm trng hơn hoc khiến mt quá trình phát trin din ra nhanh hơn mc bình thường. Nó thường mang hàm ý vmt "cú hích" mnh mẽ.

So sánh vi catalyst: Trong khi catalyst (cht xúc tác) thường mang nghĩa trung lp hoc tích cc (khi xướng mt sthay đổi), thì accelerant thường gi cm giác vsgia tăng cường độ, đôi khi là smt kim soát hoc đẩy nhanh mt tiến trình tiêu cc.

Ví dụ: Mt chính sách thuế mi có thlà accelerant cho ssuy thoái kinh tế, nghĩa là nó không gây ra suy thoái nhưng làm cho quá trình suy thoái din ra nhanh và khc lit hơn.

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit rõ accelerant (danh từ - cht/tác nhân) vi accelerate (động từ - tăng tc). Trong tiếng Vit, chai đều có thdch liên quan đến vic "làm nhanh", nhưng accelerant luôn chỉ đối tượng/yếu tgây ra stăng tc đó.

Sai: The economy accelerated as an accelerant. (Câu này sai logic vì không thdùng động ttăng tc cho chính tác nhân thúc đẩy).
✅ Đúng: The crisis acted as an accelerant to the political instability. (Cuc khng hong đóng vai trò như mt tác nhân thúc đẩy cho sbtn chính trị).

Ý nghĩa

Danh từchất xúc tác cháy

Một chất được sử dụng để giúp lửa bắt cháy hoặc lan rộng nhanh hơn

The investigators found traces of a chemical accelerant in the ruins of the warehouse.

Các điều tra viên đã tìm thấy dấu vết của một chất xúc tác cháy trong đống đổ nát của nhà kho.

Danh từtác nhân thúc đẩy

Một yếu tố hoặc sự kiện khiến một quá trình hoặc sự phát triển diễn ra nhanh chóng hơn

The sudden economic crash acted as an accelerant for the political unrest in the region.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đột ngột đã đóng vai trò như một tác nhân thúc đẩy cho sự bất ổn chính trị trong khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error