D
Dicread
HomeDictionaryRretardant

retardant

chậm lại / chất chống cháy
Tính từDanh từ

retardant là mt thut ngchuyên môn thường được dùng trong hóa hc và kthut để chcác cht có khnăng làm chm li mt phnng hoc mt quá trình vt lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là cht làm chm hoc chtc chế. Skhác bit vngcnh sdng Đim quan trng nht khi sdng retardant là phân bit nó vi các tcùng nhóm như inhibitor hay preventative. Trong khi preventative mang nghĩa ngăn chn hoàn toàn, thì retardant chtp trung vào vic kéo dài thi gian hoc làm gim tc độ ca mt quá trình. Ví dụ, mt cht fire retardant không nht thiết phi dp tt la ngay lp tc, mà mc tiêu chính là làm cho la cháy chm hơn, giúp con người có thêm thi gian thoát him. fire retardant: cht chng cháy/cht làm chm cháy (làm chm tc độ lan truyn ca la). flame retardant: cht chm cháy (thường dùng cho vt liu như vi, nha). Lưu ý vtvng dgây nhm ln Người hc cn đặc bit lưu ý tránh nhm ln gc tretard trong retardant vi nghĩa xúc phm khi dùng làm danh thoc động ttrong giao tiếp đời thườngm chschm phát trin vtrí tuệ). Trong bi cnh kthut và hóa hc, retardant hoàn toàn là mt thut ngtrung tính và chuyên nghip, không mang hàm ý tiêu cc. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh từ (ví dụ: retardant chemicals) hoc như mt danh từ để chchính cht đó.

Ý nghĩa

Tính từchậm lại

Có tác dụng làm chậm hoặc trì hoãn một quá trình hoặc hành động

"The company uses a retardant coating to prevent the spread of fire."

Chất phụ gia hóa học này đóng vai trò là một tác nhân làm chậm để ngăn chặn quá trình oxy hóa nhanh.

Danh từchất chống cháy

Một chất được sử dụng để làm chậm hoặc ngăn chặn một phản ứng hóa học cụ thể, đặc biệt là sự lan rộng của lửa

"The firefighters applied a chemical retardant to the perimeter of the forest."

Các lính cứu hỏa đã phun chất chống cháy lên các bụi cây xung quanh để tạo ra một đường băng cản lửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error