D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconveyance

conveyance

việc vận chuyển / phương tiện vận chuyển / việc chuyển nhượng / việc truyền tải
Danh từ
Số nhiều: conveyances

conveyance một từ mang tính trang trọng, thường được sử dụng trong các văn bản hành chính, pháp hoặc kỹ thuật thay trong giao tiếp hằng ngày. Tùy vào ngữ cảnh, từ này hai nhóm nghĩa chính hoàn toàn khác biệt người học cần phân biệt .

Sự vận chuyển phương tiện
Trong ngữ cảnh thông thường, conveyance chỉ hành động di chuyển người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác, hoặc chính cái phương tiện dùng để thực hiện việc đó. Tuy nhiên, ít phổ biến hơn transport hay transportation. Trong khi transport nhấn mạnh vào hệ thống vận tải quy lớn, conveyance thường gợi cảm giác về một phương tiện cụ thể hoặc một chuyến đi đơn lẻ.

dụ: Thay nói car (xe hơi), trong một văn bản pháp về bảo hiểm, người ta thể dùng conveyance để chỉ chung mọi loại phương tiện vận chuyển.

Chuyển nhượng tài sản pháp
Đây nghĩa chuyên sâu trong luật pháp, đặc biệt luật bất động sản. conveyance không chỉ hành động chuyển giao quyền sở hữu còn tên gọi của chính văn bản pháp (chứng thư) thực hiện việc chuyển nhượng đó. Người Việt thường dễ nhầm lẫn với từ transfer (chuyển giao), nhưng conveyance mang sắc thái trang trọng đặc thù hơn cho các tài sản cố định như đất đai, nhà cửa.

Sai: I will conveyance the house to you. (Không dùng như một động từ thông thường trong giao tiếp).
Đúng: The conveyance of the property was completed yesterday. (Việc chuyển nhượng bất động sản đã hoàn tất ngày hôm qua).

Về mặt ngữ pháp, conveyance một danh từ không đếm được khi nói về hành động vận chuyển, nhưng danh từ đếm được khi nói về một phương tiện cụ thể hoặc một văn bản chuyển nhượng.

Ý nghĩa

Danh từviệc vận chuyển

Hành động vận chuyển ai đó hoặc cái gì đó từ nơi này sang nơi khác

The conveyance of troops to the front line was completed by rail.

Danh từphương tiện vận chuyển

Một phương tiện hoặc cách thức vận tải được sử dụng để chở người hoặc hàng hóa

Danh từviệc chuyển nhượng

Quá trình pháp lý nhằm chuyển quyền sở hữu tài sản từ người này sang người khác

The lawyer handled the conveyance of the estate to the new owners.

Danh từviệc truyền tải

Hành động truyền đạt một thông điệp, ý tưởng hoặc cảm xúc đến một ai đó

The author uses subtle imagery for the conveyance of grief throughout the novel.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi