D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdelivery

delivery

sự giao hàng / sự sinh con / cách truyền đạt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deliveries

Thut ngnày tp trung vào schuyn giao mt đối tượng tngun phát đến người nhn, cho dù đó là mt vt thvt lý, mt sinh mnh mi hay mt thông đip truyn ming. Tnày mang hàm ý mnh mvshoàn tt và đích đến, đánh du đim kết thúc ca mt quá trình vn chuyn hoc quá trình thai nghén.

Countable when referring to a specific package or a birth event (three deliveries today). Uncountable when referring to the general service or industry of transporting goods (free delivery on all orders).

Ý nghĩa

Danh từsự giao hàng

Hành động vận chuyển hàng hóa, thư từ hoặc bưu kiện đến một điểm đến

The courier promised a next-day delivery.

Danh từsự sinh con

Quá trình sinh một đứa trẻ

The doctor arrived just in time for the delivery.

Danh từcách truyền đạt

Cách thức một người nói hoặc trình diễn một đoạn văn bản

His comedic delivery was perfect, making the joke land well.

Ví dụ

The company offers free delivery on all orders over fifty dollars.

Công ty miễn phí giao hàng cho tất cả các đơn hàng trên năm mươi đô la.

The midwife assisted the mother during the delivery of her baby.

Nữ hộ sinh đã hỗ trợ người mẹ trong suốt quá trình sinh con.

Cách truyền đạt tỉnh bơ của nam diễn viên càng làm cho bài châm biếm trở nên hiệu quả hơn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi