D
Dicread
Trang chủTừ điểnEequity

equity

giá trị ròng / sự công bằng / vốn chủ sở hữu
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc nng ln vscân bng và công lý. Trong bi cnh xã hi, nó khác bit vi sbình đẳng; trong khi sbình đẳng cung cp cho mi người cùng mt công cụ, thì scông bng đảm bo mi người có được công ccthmà hcn để đạt được kết qutương đương. Điu này gi ý vmt bin pháp điu chnh nhm bù đắp cho nhng bt li mang tính hthng hoc lch sử.

Trong thut ngtài chính, tnày gi lên cm giác vquyn shu thc sự. Nó đại din cho phn thc tế ca mt "chiếc bánh" thuc vmt cá nhân, sau khi đã loi bmi nghĩa vhoc nnn. Đó là skhác bit gia vic shu mt tài sn trên giy tvà vic shu giá trthc tế ca tài sn đó.

Uncountable when referring to the abstract principle of fairness and justice. Countable when referring to specific types of financial ownership or various equity stakes in different companies.

Ý nghĩa

Danh từgiá trị ròng

Giá trị của một bất động sản sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ và thế chấp

The homeowners have built up significant equity in their house over ten years.

Danh từsự công bằng

Đặc tính công bằng và không thiên vị

The organization is committed to promoting equity in the workplace.

Danh từvốn chủ sở hữu

Quyền sở hữu trong một công ty dưới hình thức cổ phần

The founders retained a majority of the equity in the startup.

Ví dụ

The homeowners have built up significant equity in their house over ten years.

Những chủ sở hữu nhà đã tích lũy được giá trị ròng đáng kể trong ngôi nhà của họ sau mười năm.

The organization is committed to promoting equity in the workplace.

Tổ chức cam kết thúc đẩy sự công bằng tại nơi làm việc.

The founders retained a majority of the equity in the startup.

Các nhà sáng lập vẫn nắm giữ phần lớn vốn chủ sở hữu trong công ty khởi nghiệp.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi