D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreach

reach

với tới / đến nơi / liên lạc / đạt tới / tầm với / phạm vi ảnh hưởng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reachesQuá khứ: reachedPhân từ 2: reachedV-ing: reaching

reach mang ý nghĩa ct lõi là skết ni hoc đạt ti mt đim đích, dù đó là khong cách vt lý, mt con scthhay mt trng thái giao tiếp. Trong tiếng Vit, tnày có schuyn đổi linh hot tùy theo ngcnh, thành động cơ thnhư "vi ti" cho đến các khái nim tru tượng như "phm vinh hưởng".

Skhác bit vsc thái

Khi nói vkhong cách vt lý, reach nhn mnh nlc để chm vào mt vt hoc đi đến mt địa đim. Điu này khác vi arrive (đến nơi) ở chreach thường gi cm giác vmt hành trình dài hoc mt mc tiêu khó khăn hơn. Ví dụ, khi bn nói reach the summit (đến đỉnh núi), nó hàm ý mt quá trình leo trèo vt vả để đạt được mc tiêu.

Trong giao tiếp, reach được dùng khi bn cgng thiết lp liên lc vi ai đó sau nhiu nlc hoc qua các phương tin khác nhau. Ví dụ: I couldn't reach him by phone (Tôi không thliên lc được vi anhy qua đin thoi). Ở đây, nó không chỉ đơn thun là gi đin mà là kết quca vic kết ni thành công.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia reach và arrive. Đim mu cht là reach là mt ngoi động từ, theo sau là tân ngtrc tiếp mà không cn gii từ. Ngược li, arrive thường đi kèm vi gii tnhư at hoc in.

reach at the station
Đúng: reach the station (đến nhà ga)
Đúng: arrive at the station (đến nhà ga)

Mt đim lưu ý khác là khi dùng làm danh từ, reach không chlà "tm vi" ca cánh tay mà còn là "phm vinh hưởng" ca quyn lc hoc tác động. Ví dụ, beyond the reach of the law (ngoài tm vi ca pháp lut) không nói vkhong cách vt lý mà nói vkhnăng kim soát ca lut pháp.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, reach thường được dùngthchủ động. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tcố định như within reach (trong tm vi) hoc out of reach (ngoài tm vi).

Countable when referring to the physical span of an arm (a reach). Uncountable when referring to the broad influence or power of an entity (the reach of the empire).

Ý nghĩa

Ngoại động từvới tới
[~ someone][~ something]

Duỗi cánh tay ra để chạm hoặc nắm lấy một vật gì đó

He tried to reach the top shelf.

Nội động từđến nơi

Đi đến một điểm cụ thể hoặc một điểm đến

We reached the summit by noon.

Ngoại động từliên lạc
[~ someone]

Thiết lập liên lạc với một ai đó

I have been trying to reach the manager all morning.

Ngoại động từđạt tới
[~ something]

Đạt được một mức độ, số lượng hoặc trạng thái cụ thể

The temperature reached forty degrees.

Danh từtầm với

Khoảng cách mà một người có thể duỗi cánh tay ra để chạm tới

The jar was just beyond her reach.

Danh từphạm vi ảnh hưởng

Mức độ hoặc phạm vi ảnh hưởng hoặc tác động của một điều gì đó

Ví dụ

She tried to reach the book on the high shelf.

Cô ấy đã cố gắng với tới cuốn sách trên ngăn kệ cao.

The hikers finally reached the summit at dawn.

Những người leo núi cuối cùng đã đến nơi đỉnh núi vào lúc bình minh.

I have been unable to reach my lawyer by phone.

Tôi đã không thể liên lạc được với luật sư của mình qua điện thoại.

Giá cổ phiếu đã đạt tới mức cao nhất mọi thời đại vào ngày hôm qua.

The toy was just out of the child's reach.

Món đồ chơi nằm vừa ngoài tầm với của đứa trẻ.

The new regulation has a global reach.

Quy định mới có phạm vi ảnh hưởng toàn cầu.

Cụm động từ

reach out

Thiết lập liên lạc với một ai đó

Cô ấy đã liên lạc vi các đồng nghiệp cũ để xin lời khuyên về dự án mới.

reach for

Duỗi cánh tay ra để chạm hoặc nắm lấy một vật gì đó

Đứa trẻ mới biết đi đã vi tới quả bóng bay đầy màu sắc đang bay lơ lửng phía trên.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi