D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoffice

office

văn phòng / chức vụ / nghi lễ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: offices

Trong cách sử dụng phổ biến nhất hiện nay, office dùng để chỉ một không gian vật gắn liền với công việc văn phòng. Từ này mang hàm ý về tính tổ chức, bộ máy hành chính các thói quen làm việc chuyên nghiệp, thường được dùng để đối lập với việc làm việc tại hiện trường hoặc tại nhà.

Khi đề cập đến một vị trí quyền lực ( dụ: "giữ chức vụ"), ý nghĩa của từ này chuyển từ một địa điểm sang một địa vị. Điều này ngụ ý về một nhiệm kỳ tạm thời một tập hợp các trách nhiệm chính thức, thay quyền lực sở hữu nhân.

Trong ngữ cảnh phụng vụ hoặc nghi lễ, từ này tả một nghi thức hoặc dịch vụ cấu trúc. Cách dùng này mang tính trang trọng cao thường gắn liền với truyền thống tôn giáo hoặc nhiệm vụ nghiêm trang.

Countable when referring to a physical workspace ('I have two offices in the city'). Uncountable when referring to the state of holding a political position ('He has been in office for four years').

Ý nghĩa

Danh từvăn phòng

Một căn phòng, một nhóm các phòng hoặc một tòa nhà được sử dụng làm nơi làm việc thương mại, chuyên môn hoặc hành chính

Danh từchức vụ

Một vị trí có quyền hạn, trách nhiệm hoặc sự tin cậy, đặc biệt là vị trí do một quan chức được bầu giữ

Danh từnghi lễ

Một chức năng, dịch vụ hoặc nhiệm vụ cụ thể được thực hiện cho người khác

He performed the final office of burial with great solemnity.

Ví dụ

The company is moving to a larger office downtown.

Công ty đang chuyển đến một văn phòng lớn hơn ở trung tâm thành phố.

The senator has served in office for twelve years.

Thượng nghị sĩ đã giữ chức vụ này trong mười hai năm.

The priest performed the office of the dead.

Vị linh mục đã thực hiện nghi lễ cầu hồn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi