D
Dicread
Trang chủTừ điểnSshall

shall

sẽ / phải / nhé/nhỉ
verb (auxiliary)

shall một trợ động từ mang sắc thái trang trọng cổ điển, thường gây nhầm lẫn cho người học tiếng Việt ý nghĩa của thay đổi tùy thuộc vào ngôi kể ngữ cảnh sử dụng. Trong tiếng Anh hiện đại, shall ít được dùng trong giao tiếp hằng ngày hơn so với will hoặc should, nhưng lại xuất hiện phổ biến trong các văn bản pháp hoặc nghi thức ngoại giao.

Ý nghĩa

verb (auxiliary)sẽ
[~ do something]

Diễn đạt một hành động hoặc ý định trong tương lai, thường được dùng với đại từ ngôi thứ nhất

verb (auxiliary)phải
[~ do something]

Diễn đạt một mệnh lệnh, một yêu cầu hoặc một nghĩa vụ chính thức

verb (auxiliary)nhé/nhỉ
[~ we do something]

Đưa ra một lời đề nghị hoặc gợi ý khi được dùng trong câu hỏi

Shall we dance?

Ví dụ

Shall we dance?

Chúng ta khiêu vũ nhé?

Romance

Shall I open the window for you?

Tôi mở cửa sổ giúp bạn nhé?

Chúng ta sẽ cùng nhau vượt qua thử thách này.

Ta sẽ trở về làng trước lúc bình minh.

Fantasy

Người thuê nhà phải thanh toán tiền thuê vào ngày mùng một hàng tháng.

Business

All students shall wear a uniform during school hours.

Tất cả học sinh phải mặc đồng phục trong giờ học.

School Life

Bị cáo phải bị tạm giam cho đến khi phiên tòa diễn ra.

Detective

Chúng ta đi ra sân bay bây giờ nhé?

Travel

The company shall provide a written notice thirty days in advance.

Công ty phải cung cấp thông báo bằng văn bản trước ba mươi ngày.

Office

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi