D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcertainty

certainty

sự chắc chắn / điều hiển nhiên
[C/U] Cả hai
Số nhiều: certainties

Tnày mang sc nng ln vnim tin và sự ổn định. Nó mô tmt trng thái tâm lý khi mi snghi ngờ đã bloi bhoàn toàn, thường ngụ ý mt cm giác vsdt khoát hoc mt nim tin không thlay chuyn. Trong bi cnh chuyên môn hoc khoa hc, tnày gi ý mt mc độ chng minh rõ ràng đến mc không còn chcho stranh lun.

Khi được dùng để mô tmt skin, nó biến mt khnăng trthành mt định mnh. Đim khác bit gia certainty và sttin (confidence) là trong khi sttin thiên vcm giác vnăng lc cá nhân, thì certainty li tp trung vào stht khách quan hoc tính tt yếu ca mt kết quả.

Uncountable when referring to the psychological feeling of being sure. Countable when referring to specific facts or events that are guaranteed to occur.

Ý nghĩa

Danh từsự chắc chắn

trạng thái hoàn toàn tin tưởng hoặc quả quyết về một điều gì đó

He spoke with absolute certainty.

Danh từđiều hiển nhiên

một sự thật hoặc kết quả chắc chắn sẽ xảy ra

Death and taxes are the only certainties in life.

Ví dụ

She spoke with absolute certainty about the results.

Cô ấy nói với một sự chắc chắn tuyệt đối về kết quả.

Điều chắc chắn duy nhất trong dự án này là nó sẽ tốn thời gian.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi