D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbinding

binding

ràng buộc / bìa sách / buộc
Tính từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: boundPhân từ 2: boundV-ing: binding

binding mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvt lý đến pháp lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi gia nghĩa đen (buc, gn kết) và nghĩa bóng (ràng buc vtrách nhim).

Countable when referring to the physical cover of a specific book ('the leather binding'). Uncountable when referring to the general process or industry of assembling books ('expertise in book binding').

Ý nghĩa

Tính từràng buộc

(Nói về một thỏa thuận, lời hứa hoặc hợp đồng) bao gồm một nghĩa vụ pháp lý không thể phá bỏ

A binding contract.

Danh từbìa sách

Phần bìa và gáy của một cuốn sách, được dùng để giữ các trang giấy lại với nhau

The book binding.

Danh từbuộc

Thắt hoặc cố định thứ gì đó chặt lại với nhau bằng dây thừng, dây gai hoặc vật liệu tương tự

A binding strap.

Ví dụ

The signed contract is binding on both parties.

Hợp đồng đã ký có giá trị ràng buộc đối với cả hai bên.

Cuốn sách cổ có phần bìa sách bằng da tuyệt đẹp.

He spent the afternoon binding the sheaves of wheat.

Anh ấy dành cả buổi chiều để buộc những bó lúa mì.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi