D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtrial

trial

phiên tòa / thử nghiệm / thử thách
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trialsQuá khứ: trialedPhân từ 2: trialedV-ing: trialing

Từ này mang sức nặng lớn của sự xem xét kỹ lưỡng phán xét. trong phòng xử án hay trong phòng thí nghiệm, cảm giác chủ đạo sự đánh giá dưới áp lực, nơi một bản án cuối cùng hoặc kết quả đạt/không đạt được kỳ vọng. gợi ý về một giai đoạn không chắc chắn chỉ kết thúc khi một kết luận dứt khoát được đưa ra.

Khi được dùng để tả một khó khăn nhân, từ này gợi lên cảm giác về sự chịu đựng đau khổ. Trong bối cảnh này, khác với một vấn đề đơn thuần hàm ý một thử thách kéo dài nhằm bộc lộ bản chất thật hoặc sức mạnh ý chí của một con người.

Countable when referring to a legal proceeding or a specific test run. Uncountable when referring to the general state of being tested or enduring hardship.

Ý nghĩa

Danh từphiên tòa

Quá trình xem xét chứng cứ chính thức bởi thẩm phán và bồi thẩm đoàn để quyết định tội trạng trong một vụ án hình sự

The murder trial lasted for six months.

Danh từthử nghiệm

Việc kiểm tra hiệu suất, đặc tính hoặc mức độ phù hợp của một thứ gì đó

The new drug is currently undergoing a clinical trial.

Danh từthử thách

Một trải nghiệm căng thẳng hoặc khó khăn nhằm kiểm tra sức chịu đựng của một người

Ngoại động từthử nghiệm
[~ someone][~ something]

Kiểm tra một thứ gì đó để xem nó có hoạt động hoặc có hiệu quả hay không

The engineers trial the new engine for several hours.

Ví dụ

The defendant awaited the outcome of the trial with anxiety.

Bị cáo lo lắng chờ đợi kết quả của phiên tòa.

The software is available as a free trial for thirty days.

Phần mềm này có bản dùng thử miễn phí trong ba mươi ngày.

Recovering from the accident was a grueling trial for the athlete.

Việc hồi phục sau tai nạn là một thử thách nghiệt ngã đối với vận động viên.

Công ty sẽ thử nghiệm hệ thống an ninh mới vào tháng tới.

Cụm động từ

trial out

thử nghiệm để xác định hiệu quả hoặc mức độ phù hợp

Công ty quyết định thử nghiệm phần mềm mới trong một bộ phận nhỏ trước khi triển khai toàn diện.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi