D
Dicread
Trang chủTừ điểnIintent

intent

ý định / chăm chú
adj[C/U] Cả hai
Số nhiều: intents

intent mang sắc thái mạnh mẽ hơn so với intention. Trong khi intention thường dùng để chỉ những dự định thông thường, đôi khi chỉ ý nghĩ thoáng qua, thì intent nhấn mạnh vào một mục đích kiên định, một quyết tâm sắt đá hoặc một kế hoạch đã được định sẵn một cách nghiêm túc. Từ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp hoặc các tình huống trang trọng để xác định động thực sự đằng sau một hành động.

Sự khác biệt về ngữ nghĩa ngữ cảnh

Khi sử dụng intent, người nói muốn truyền tải sự tập trung cao độ không lay chuyển. dụ, trong cụm từ with intent to (với ý định), thường ám chỉ một mục đích cụ thể tính toán, đặc biệt trong ngữ cảnh tội phạm hoặc luật pháp ( dụ: intent to defraud - ý định lừa đảo).

Ngược lại, khi đóng vai trò một tính từ, intent tả trạng thái tâm cực kỳ tập trung, không bị xao nhãng. Điều này khác với sự tập trung thông thường, một sự dồn toàn bộ tâm trí vào một đối tượng hoặc mục tiêu duy nhất.

intent on (quyết tâm làm ): Diễn tả một sự theo đuổi mãnh liệt. dụ: He was intent on winning the race (Anh ấy quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua).
intent look (vẻ mặt chăm chú): tả ánh nhìn sắc sảo, tập trung cao độ.

Lưu ý về cách dùng cho người Việt

Người học tiếng Việt dễ nhầm lẫn giữa intent intention cả hai đều thể dịch "ý định". Tuy nhiên, cần lưu ý rằng intent mang tính chất "quyết liệt" "cố ý" cao hơn. Nếu bạn chỉ muốn nói về một kế hoạch đơn giản cho ngày mai, hãy dùng intention. Nếu bạn muốn nhấn mạnh một mục tiêu kiên định hoặc một động pháp , hãy chọn intent.

My intent is to go to the cinema tomorrow. (Quá trang trọng nặng nề cho một hoạt động giải trí).
Cách dùng tự nhiên: My intention is to go to the cinema tomorrow.

Đặc điểm ngữ pháp

intent vừa danh từ vừa tính từ. Khi danh từ, thường không đếm được trong các ngữ cảnh pháp nhưng thể dùng như danh từ đếm được trong giao tiếp thông thường. Khi tính từ, thường đi kèm với giới từ on để tạo thành cấu trúc be intent on doing something.

Countable when referring to a specific goal or aim (e.g., I had two intents in mind). Uncountable when referring to the general state of being determined or the legal concept of willpower (e.g., the act was done with criminal intent).

Ý nghĩa

Danh từý định

Một mục đích kiên định hoặc một mục tiêu đã được lên kế hoạch

His intent was to finish the project by Friday.

adjchăm chú

Có một tâm trí hoặc ánh nhìn tập trung và kiên định

She had an intent look on her face as she studied the map.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi