D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdefendant

defendant

bị cáo
[C] Đếm được
Số nhiều: defendants

Thut ngnày mang sc nng pháp lý ln và ngay lp tc đặt mt người vào vthế dbtn thương hoc đối lp. Nó biến mt cá nhân tmt công dân bình thường trthành mt bên chính thc trong quy trình tư pháp, to ra mt sphân chia rõ rt gia bên buc ti và bên bbuc ti.

Trong bi cnh tòa án, tnày gi lên cm giác căng thng và bgiám sát cht chẽ. Trong khi mt nghi phm là người đang bị điu tra, thì mt defendant (bcáo) là người mà sphn pháp lý đang được thm phán hoc bi thm đoàn chủ động quyết định, chuyn đổi bi cnh tgiai đon điu tra sang giai đon xét xử.

Used to refer to any individual or company appearing in court to answer a legal claim.

Ý nghĩa

Danh từbị cáo

Một cá nhân hoặc tổ chức bị buộc tội hình sự hoặc bị kiện trong một vụ kiện dân sự

The defendant denied all allegations during the trial.

Ví dụ

He is the defendant.

Anh ấy là bị cáo.

The defendant is here.

Bị cáo đang ở đây.

Who is the defendant?

Ai là bị cáo?

The defendant spoke to the judge.

Bị cáo đã nói chuyện với thẩm phán.

The defendant waited for the verdict.

Bị cáo chờ đợi phán quyết.

The defendant denied the charges.

Bị cáo đã phủ nhận các cáo buộc.

The detective questioned the defendant about the missing jewels.

Thám tử đã thẩm vấn bị cáo về những món trang sức bị mất.

Detective

The defendant claimed he was in another city.

Bị cáo khẳng định rằng mình đã ở một thành phố khác.

defendant

Bị cáo trông có vẻ lo lắng trong suốt quá trình đối chất.

defendant

Bị cáo là pháp nhân đã dàn xếp vụ kiện ngoài tòa án.

defendant

Counsel for the defendant requested a brief recess.

Luật sư bào chữa cho bị cáo đã yêu cầu tạm dừng phiên tòa trong chốc lát.

defendant

The defendant offered a formal apology to the victims.

Bị cáo đã đưa ra lời xin lỗi chính thức tới các nạn nhân.

defendant

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi