D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrent

rent

thuê / cho thuê / tiền thuê nhà / phí thuê / vết rách / xé rách
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rentsQuá khứ: rentedPhân từ 2: rentedV-ing: renting

rent là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là động tva là danh từ, dùng để chvic thanh toán tin để sdng mt tài sn không thuc shu ca mình. Trong tiếng Vit, rent có thdch là "thuê" hoc "cho thuê" tùy vào ngcnh và đối tượng thc hin hành động. Điu này dgây nhm ln cho người hc vì mt ttiếng Anh có thbao hàm chai chiu ca giao dch.

Uncountable when referring to the general concept of payment (The rent is too high). Countable when referring to specific rental agreements or payments for different properties (They collect three different rents).

Ý nghĩa

Ngoại động từthuê
[~ something]

Trả một khoản tiền để sử dụng tạm thời một thứ gì đó

Ngoại động từcho thuê
[~ something]

Cho phép ai đó sử dụng một thứ gì đó để đổi lấy tiền thanh toán

The owner rents out the garage to neighbors.

Nội động từthuê

Trả tiền để sử dụng một bất động sản hoặc một đồ vật

Danh từtiền thuê nhà

Khoản thanh toán định kỳ cho chủ nhà để sử dụng bất động sản

Danh từphí thuê

Số tiền trả cho việc sử dụng tạm thời một đồ vật

Danh từvết rách

Một vết rách hoặc xé lớn trên một mảnh vải hoặc vật liệu

There was a jagged rent in the curtain.

Ngoại động từxé rách
[~ something]

Kéo hoặc xé nát thứ gì đó một cách dữ dội

The storm rent the sails of the ship.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi