D
Dicread
Trang chủTừ điểnAadvance

advance

đẩy sớm / tiến lên / thúc đẩy / thăng tiến / sự tiến bộ / cuộc tiến công / tiền tạm ứng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: advancesQuá khứ: advancedPhân từ 2: advancedV-ing: advancingSo sánh hơn: more advancedSo sánh nhất: most advanced

Tadvance mang hàm ý mnh mvtính chủ đích và động lc tiến vphía trước. Đây không phi là mt schuyn động ngu nhiên mà là mt quá trình tiến trin có tính toán để đạt được mt mc tiêu, cho dù mc tiêu đó là mt địa đim vt lý, mt cp bc nghnghip hay mt đột phá khoa hc.

Trong các bi cnh tài chính, ý nghĩa ca tnày chuyn tstiến bsang sự đón trước, nơi nhng giá trca tương lai được đưa vhin ti. Điu này to ra cm giác cp bách hoc cn thiết, thường gn lin vi các khon vay hoc thanh toán sm.

Countable when referring to a specific breakthrough or a sum of money (an advance). Uncountable when referring to the general act of moving forward.

Ý nghĩa

Ngoại động từđẩy sớm
[~ something][~ someone]

Di chuyển một điều gì đó về phía trước trong không gian hoặc thời gian

The army decided to advance the date of the attack.

Nội động từtiến lên
[~][~ toward something]

Di chuyển về phía trước theo một hướng vật lý

The troops began to advance toward the enemy lines.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ something]

Quảng bá một mục tiêu, ý tưởng hoặc lý thuyết để làm cho nó được chấp nhận rộng rãi hơn

The scientist spent years trying to advance her theory of quantum gravity.

Ngoại động từthăng tiến
[~ someone]

Giúp ai đó đạt được tiến bộ trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội

The mentorship program is designed to advance young professionals in the field.

Danh từsự tiến bộ

Một sự phát triển hoặc cải tiến trong một lĩnh vực kiến thức hoặc công nghệ cụ thể

Danh từcuộc tiến công

Hành động di chuyển về phía trước theo nghĩa vật lý, thường trong bối cảnh quân sự

The rapid advance of the cavalry surprised the defenders.

Danh từtiền tạm ứng

Một khoản tiền được trả cho ai đó trước khi họ kiếm được hoặc trước khi đến hạn thanh toán toàn bộ

The author requested an advance on her royalties to cover living expenses.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi