D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmandate

mandate

lệnh / sự ủy thác / ủy thác
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: mandatesQuá khứ: mandatedPhân từ 2: mandatedV-ing: mandating

Tnày mang sc nng ln vtính chính danh và nghĩa vụ. Đây không đơn thun là mt li yêu cu hay gi ý, mà là mt scho phép chính thc to ra trách nhim phi hành động. Trong lĩnh vc chính trị, nó mô tschp thun tcông chúng để thc hin các chính sách cthể, biến mt chiến thng bu cthành quyn hn để hành động.

Trong môi trường pháp lý hoc doanh nghip, tnày đóng vai trò như mt chthnghiêm ngt. Nó mang sc thái hành chính cng nhc, khác bit hoàn toàn vi "li khuyên" hay "shướng dn", ngụ ý rng người nhn lnh gn như không có la chn nào khác ngoài vic thc hin nhim vụ đúng như yêu cu.

Countable when referring to a specific legal order or a political commission given to a leader. Uncountable when referring to the general state of being under a compulsory requirement.

Ý nghĩa

Danh từlệnh

Một mệnh lệnh hoặc ủy thác chính thức để thực hiện một việc gì đó

Danh từsự ủy thác

Quyền hạn được cử tri giao cho người đại diện của họ

Ngoại động từủy thác
[~ someone][~ something]

Giao một mệnh lệnh hoặc ủy thác chính thức để thực hiện một việc gì đó

Ví dụ

Ủy ban đã nhận được một lệnh tái cơ cấu bộ máy nội bộ của công ty.

Tổng thống tin rằng kết quả bầu cử đã mang lại một sự ủy thác rõ ràng cho sự thay đổi.

The law mandates that all children attend school until the age of sixteen.

Luật pháp quy định rằng tất cả trẻ em phải đi học cho đến năm mười sáu tuổi.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi