D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhorizontally

horizontally

theo chiều ngang
Trạng từ

horizontally tả một hướng chuyển động hoặc vị trí nằm ngang, song song với mặt đất hoặc đường chân trời. Trong giao tiếp hàng ngày, từ này thường được dùng để chỉ định vị trí của các đối tượng trong không gian, đặc biệt trong các lĩnh vực như thiết kế đồ họa, kiến trúc hoặc toán học.

Phân biệt với hướng thẳng đứng

Điểm mấu chốt để sử dụng đúng horizontally phân biệt với vertically (theo chiều dọc). Trong khi horizontally đi từ trái sang phải hoặc ngược lại, thì vertically đi từ trên xuống dưới hoặc ngược lại. dụ, khi bạn sắp xếp các cột trong một bảng tính, việc sắp xếp theo hàng sẽ horizontally, còn sắp xếp theo cột sẽ vertically.

Ứng dụng trong các ngữ cảnh khác nhau

Trong kỹ thuật xây dựng: Dùng để chỉ các bề mặt phẳng, không bị nghiêng.
Trong phân tích dữ liệu: tả cách các thành phần được phân bổ theo chiều ngang trên một trục tọa độ.
Trong đời sống: tả thế nằm của một người hoặc cách đặt một vật thể trên bàn.

dụ, thay nói "đặt cái hộp nằm ngang", trong tiếng Anh chuyên môn sẽ dùng cụm từ place the box horizontally.

Ý nghĩa

Trạng từtheo chiều ngang

Theo hướng song song với đường chân trời hoặc một bề mặt phẳng

The blinds were adjusted horizontally to block the glare.

Ví dụ

Please align the images horizontally on the slide.

Vui lòng căn chỉnh các hình ảnh theo chiều ngang trên trang trình chiếu.

Office

The layers of sediment were deposited horizontally over millions of years.

Các lớp trầm tích đã được bồi đắp theo chiều ngang qua hàng triệu năm.

History

Draw a line horizontally across the page.

Hãy vẽ một đường thẳng theo chiều ngang trên trang giấy.

School Life

I just want to lie down horizontally for a few minutes.

Tôi chỉ muốn nằm theo chiều ngang nghỉ ngơi trong vài phút.

Health

The camera pans horizontally to reveal the rest of the room.

Máy quay lia theo chiều ngang để hiển thị phần còn lại của căn phòng.

Shift the table horizontally to the left.

Hãy dịch chuyển chiếc bàn theo chiều ngang sang bên trái.

Văn bản nên được đọc theo chiều ngang từ trái sang phải.

School Life

The beam extends horizontally across the ceiling.

Xà ngang kéo dài theo chiều ngang khắp trần nhà.

Wait, you have to slide the bolt horizontally to lock it.

Đợi đã, bạn phải gạt chốt theo chiều ngang để khóa nó lại.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi