D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplumb

plumb

thẳng đứng / đo độ sâu / thăm dò / lắp đặt đường ống

/plʌm/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: plumbedPhân từ 2: plumbedV-ing: plumbing

plumb là mt từ đa nghĩa vi cácng dng tri dài tkthut xây dng, hàng hi cho đến tư duy tru tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau, nhưng đim chung là nó luôn gi lên schính xác tuyt đối hoc vic đi sâu vào bn cht ca vn đề.

Ý nghĩa

Tính từthẳng đứng

Hoàn toàn thẳng đứng; vuông góc với mặt phẳng nằm ngang

Ngoại động từđo độ sâu
[~ water]

Đo độ sâu của một vùng nước bằng cách sử dụng một sợi dây có gắn vật nặng

The sailors attempted to plumb the depths of the bay before anchoring.

Ngoại động từthăm dò
[~ concept]

Khám phá hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng một điều gì đó để hiểu rõ về nó

The philosopher sought to plumb the mysteries of human consciousness.

Ngoại động từlắp đặt đường ống
[~ building]

Lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống ống nước của một tòa nhà

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi