D
Dicread
Trang chủTừ điểnEextension

extension

sự mở rộng / phần xây thêm / sự gia hạn / số máy nhánh / sự duỗi / tiện ích mở rộng / phần mở rộng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: extensions

Từ này mang hàm ý kéo dài hoặc mở rộng những ranh giới sẵn thay tạo ra một điều đó hoàn toàn mới. ám chỉ sự tiếp nối của một trạng thái ban đầu, cho đó một khoảng thời gian, một cấu trúc vật hay một công cụ kỹ thuật số. Từ này thường mang sắc thái trung lập nhưng thường gợi lên ý nghĩa tích cực về sự linh hoạt hoặc giá trị gia tăng.

Trong môi trường chuyên nghiệp, thuật ngữ này gắn liền với các thời gian ân hạn hạn chót, mang lại cảm giác nhẹ nhõm hoặc sự tạm hoãn. Trong các bối cảnh kỹ thuật, ý nghĩa của chuyển sang tính -đun, trong đó một tiện ích mở rộng một trình cắm hỗ trợ tăng cường hệ thống cốt lõi không làm thay đổi kiến trúc bản.

Countable when referring to a specific addition, such as a home extension or a phone extension. Uncountable when referring to the general act of lengthening something, like the extension of a deadline.

Ý nghĩa

Danh từsự mở rộng

Hành động làm cho cái gì đó dài hơn hoặc lớn hơn về kích thước, chiều dài hoặc thời gian

The company requested an extension of the deadline to finish the project.

Danh từphần xây thêm

Một phần bổ sung được thêm vào một tòa nhà để tăng kích thước của nó

They are building a two-room extension to the back of the house.

Danh từsự gia hạn

Một khoảng thời gian bổ sung được cho phép để hoàn thành một nhiệm vụ

The student was granted a one-week extension on her final essay.

Danh từsố máy nhánh

Một đường dây bổ sung trong hệ thống điện thoại kết nối với một người hoặc văn phòng cụ thể

Danh từsự duỗi

Hành động kéo giãn một chi hoặc một bộ phận cơ thể

The exercise requires the full extension of the arms.

Danh từtiện ích mở rộng

Một mô-đun phần mềm thêm các tính năng cụ thể vào một chương trình máy tính hiện có

I installed a browser extension to block intrusive advertisements.

Danh từphần mở rộng

Các chữ cái theo sau dấu chấm ở cuối tên tệp máy tính dùng để chỉ định định dạng của tệp đó

The file has a .pdf extension, meaning it is a portable document format.

Ví dụ

The bridge project required a significant extension of the original support beams.

Dự án cầu yêu cầu một sự mở rộng đáng kể đối với các dầm đỡ ban đầu.

Họ đang lên kế hoạch xây một phần xây thêm cho nhà bếp để tạo thêm không gian sinh hoạt.

The professor granted a two-day extension for the research paper.

Giáo sư đã chấp nhận gia hạn hai ngày cho bài nghiên cứu.

You can reach the manager by dialing extension 505.

Bạn có thể liên hệ với quản lý bằng cách quay số máy nhánh 505.

Chuyên gia vật lý trị liệu tập trung vào sự duỗi hoàn toàn của khớp gối.

This browser extension helps users track their daily productivity.

Tiện ích mở rộng trình duyệt này giúp người dùng theo dõi năng suất làm việc hàng ngày.

Check the file extension to ensure it is a JPEG image.

Hãy kiểm tra phần mở rộng của tệp để đảm bảo đó là hình ảnh JPEG.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi