D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdown

down

xuống / buồn bã / ngừng hoạt động / uống cạn / hạ gục / lông tơ / đồi cỏ
Trạng từTính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: downsQuá khứ: downedPhân từ 2: downedV-ing: downing

Tnày đóng vai trò như mt đim mc vkhông gian, gi lên cm giác đi xung, tác động ca trng lc hoc ssp đổ. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, nó chschuyn động tmt đim cao hơn xung đim thp hơn, thường ngụ ý vic quay trli trng thái nghngơi hoc bgim độ cao.

Countable when referring to specific grassy hills (the downs). Uncountable when referring to the soft feathers used in bedding (down).

Ý nghĩa

Trạng từxuống

Di chuyển về phía vị trí hoặc mức độ thấp hơn

She sat down on the chair.

Tính từbuồn bã

Cảm thấy buồn hoặc chán nản

He has been feeling down since the breakup.

Tính từngừng hoạt động

Không hoạt động hoặc không khả dụng, đặc biệt là đối với hệ thống máy tính

The server is down for maintenance.

Ngoại động từuống cạn
[~ someone][~ something]

Nuốt thứ gì đó một cách nhanh chóng

He downed the glass of water in one go.

Ngoại động từhạ gục
[~ someone][~ something]

Đánh ngã hoặc làm cho thứ gì đó rơi xuống đất

The hunter downed the bird with a single shot.

Danh từlông tơ

Loại lông mềm và mịn của vịt hoặc ngỗng

The jacket is filled with goose down.

Danh từđồi cỏ

Một ngọn đồi thấp hoặc vùng cao nguyên đầy cỏ

They walked across the rolling downs of Sussex.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi