D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlie

lie

nói dối / lời nói dối / nằm / nằm ở
Nội động từDanh từ
Số nhiều: liesQuá khứ: layPhân từ 2: lainV-ing: lyingSo sánh hơn: more lyingSo sánh nhất: most lying

Từ lie trong tiếng Anh hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác biệt, đòi hỏi người dùng phải phân biệt ràng dựa trên ngữ cảnh để tránh nhầm lẫn.

Sự không trung thực

Khi mang nghĩa nói dối, lie diễn tả hành động cố ý đưa ra thông tin sai sự thật. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực chỉ sự thiếu trung thực. Trong giao tiếp, người ta thường phân biệt giữa một lời nói dối ác ý một "white lie" (lời nói dối trắng) — tức lời nói dối hại nhằm tránh làm tổn thương người khác hoặc để giữ phép lịch sự.

Vị trí thế

Khi mang nghĩa nằm, lie tả trạng thái tĩnh hoặc hành động tự đặt mình vào thế nằm ngang. Một điểm gây nhầm lẫn phổ biến cho người học sự phân biệt giữa lie lay.

lie nội động từ, nghĩa chủ thể tự nằm xuống ( dụ: "I lie down on the sofa" — Tôi nằm xuống ghế sofa).
lay ngoại động từ, yêu cầu một tân ngữ, nghĩa đặt một vật đó xuống ( dụ: "Lay the book on the table" — Đặt cuốn sách lên bàn).

Ngoài ra, trong ngữ cảnh địa , lie được dùng để tả vị trí của một địa điểm, tương đương với cụm từ "nằm " trong tiếng Việt.

Ý nghĩa

Nội động từnói dối
[~]

Đưa ra một tuyên bố mà người nói biết là sai sự thật

He tends to lie when he is nervous.

Danh từlời nói dối

Một tuyên bố được biết là sai sự thật

That is a complete lie.

Nội động từnằm
[~]

Ở hoặc di chuyển vào tư thế nằm ngang trên một bề mặt

The cat likes to lie in the sun.

Nội động từnằm ở
[~]

Tọa lạc tại một vị trí hoặc hướng cụ thể

Ví dụ

He tends to lie when he is nervous.

Anh ấy có xu hướng nói dối khi lo lắng.

That is a complete lie.

Đó hoàn toàn là một lời nói dối.

The cat likes to lie in the sun.

Con mèo thích nằm phơi nắng.

Ngôi làng nhỏ nằm ở chân núi.

Cụm động từ

lie down

Nằm xuống để nghỉ ngơi hoặc ngủ

Tôi cần nằm xuống vài phút để làm giảm cơn đau đầu này.

lie in

Nằm nán lại trong giường sau khi thức dậy

Vào các ngày Chủ Nhật, tôi thường nằm nán lại trong giường đến mười giờ.

lie about

Nằm ườn hoặc thư giãn một cách thong thả

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để nằm ườn trên bãi biển.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi