D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbeam

beam

xà / tia / truyền / cười rạng rỡ
Nội động từ[C] Đếm được

Hìnhnh trung tâm ca tnày là mt sphóng chiếu tuyến tính và tp trungcho dù đó là mt thanh đỡ vt lý, mt lung ánh sáng hay mt struyn dn dliu. Tnày luôn mang li cm giác vtính định hướng và sc mnh.

Khi được dùng cho ánh sáng hoc tín hiu, nó gi lên stp trung và chính xác thay vì mt sta sáng chung chung. Nó ngụ ý mt đường thng đi tngun phát đến đim đến.

Trong bi cnh cm xúc con người, beaming chuyn đổi khái nim tia sáng thành mt phépn dcho nim hnh phúc. Khác vi mt ncười đơn thun, beaming gi tmt nim vui tràn đầy, hin hin rõ ràng vi mi người xung quanh, ging như thngười đó đang ta ra ánh sáng.

Whether referring to a physical structural support (a wooden beam) or a distinct shaft of light (a laser beam), the noun is treated as a discrete unit that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từ

Một thanh gỗ hoặc kim loại dài và chắc chắn, dùng để bắc ngang một khoảng trống hoặc nâng đỡ mái nhà, sàn nhà

The beam breaks.

Danh từtia

Một luồng ánh sáng hoặc bức xạ điện từ hẹp

A beam falls.

Danh từtruyền

Truyền tín hiệu vô tuyến hoặc ánh sáng theo một hướng cụ thể

Measure the beam.

Nội động từcười rạng rỡ

Nở nụ cười tươi tắn hoặc hạnh phúc

She beams.

Ví dụ

Đội xây dựng đã lắp đặt một thanh xà thép nặng để nâng đỡ mái nhà.

Một tia trăng đơn độc chiếu sáng mặt đất trong rừng.

Trạm sẽ truyền tín hiệu đến tiền đồn hẻo lánh.

The bride beamed as she walked down the aisle.

Cô dâu cười rạng rỡ khi bước đi trên lễ đường.

Cụm động từ

beam up

vận chuyển ai đó hoặc vật gì đó bằng tia truyền tống

Phi hành đoàn đã kịp truyền tống người sống sót lên ngay trước khi hành tinh phát nổ.

beam out

truyền một tín hiệu hoặc phát sóng đến một khu vực rộng lớn

Trạm sẽ truyền cảnh báo khẩn cấp đến tất cả các tàu trong khu vực.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi