bolt
Từ bolt là một từ đa nghĩa với các sắc thái rất khác biệt tùy thuộc vào vai trò ngữ pháp và ngữ cảnh sử dụng. Đối với người học tiếng Việt, điểm gây nhầm lẫn nhất là việc một từ duy nhất có thể vừa là danh từ chỉ vật dụng cơ khí, vừa là động từ chỉ hành động di chuyển nhanh hoặc khóa cửa.
Ý nghĩa
Di chuyển hoặc chạy đi một cách đột ngột và nhanh chóng, thường là do sợ hãi hoặc hoảng loạn
Đóng chặt một cánh cửa hoặc cửa sổ bằng một thanh kim loại trượt
Ăn thức ăn rất nhanh, thường là không nhai kỹ
Một thanh kim loại trượt được dùng để khóa cửa hoặc cửa sổ
Một chiếc đinh kim loại hoặc vít có đầu và thân ren, được dùng cùng với đai ốc để giữ các bộ phận lại với nhau
Ví dụ
Cô ấy đã gạt chốt cửa vào vị trí để khóa cổng vườn.
Người thợ máy đã siết chặt chiếc bu lông để cố định giá đỡ động cơ.
Một tia chớp bất ngờ đã làm sáng rực cả thung lũng.
Nhà thiết kế đã mua một cuộn vải nhung xanh để làm rèm cửa.
Con nai sợ hãi đã lao đi vào rừng khi nghe thấy tiếng động.
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến chiếc bánh sandwich trước khi đi họp.