D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbolt

bolt

lao đi / chốt cửa / ăn ngấu nghiến / bu lông / tia chớp / cuộn vải
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: boltsQuá khứ: boltedPhân từ 2: boltedV-ing: bolting

Tbolt là mt từ đa nghĩa vi các sc thái rt khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim gây nhm ln nht là vic mt tduy nht có thva là danh tchvt dng cơ khí, va là động tchhành động di chuyn nhanh hoc khóa ca.

Ý nghĩa

Nội động từlao đi
[~][~ away]

Di chuyển hoặc chạy đi một cách đột ngột và nhanh chóng, thường là do sợ hãi hoặc hoảng loạn

The horse bolted when it heard the loud thunder.

Ngoại động từchốt cửa
[~ something]

Đóng chặt một cánh cửa hoặc cửa sổ bằng một thanh kim loại trượt

Ngoại động từăn ngấu nghiến
[~ something]

Ăn thức ăn rất nhanh, thường là không nhai kỹ

He bolted his breakfast and rushed out the door.

Danh từchốt cửa

Một thanh kim loại trượt được dùng để khóa cửa hoặc cửa sổ

Danh từbu lông

Một chiếc đinh kim loại hoặc vít có đầu và thân ren, được dùng cùng với đai ốc để giữ các bộ phận lại với nhau

The mechanic tightened every bolt on the engine block.

Danh từtia chớp

Một tia chớp lóe lên

A sudden bolt of lightning struck the old oak tree.

Danh từcuộn vải

Một cuộn vải nguyên vẹn

The tailor bought a whole bolt of silk for the wedding dress.

Ví dụ

She slid the bolt into place to lock the garden gate.

Cô ấy đã gạt chốt cửa vào vị trí để khóa cổng vườn.

Người thợ máy đã siết chặt chiếc bu lông để cố định giá đỡ động cơ.

Một tia chớp bất ngờ đã làm sáng rực cả thung lũng.

The designer purchased a bolt of blue velvet for the curtains.

Nhà thiết kế đã mua một cuộn vải nhung xanh để làm rèm cửa.

The frightened deer bolted into the woods at the sound.

Con nai sợ hãi đã lao đi vào rừng khi nghe thấy tiếng động.

Anh ấy đã ăn ngấu nghiến chiếc bánh sandwich trước khi đi họp.

Hãy chốt khóa cửa trước khi bạn đi ngủ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi