D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdirection

direction

hướng / phương hướng / hướng dẫn / sự định hướng / sự chỉ đạo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: directionsQuá khứ: directedPhân từ 2: directedV-ing: directingSo sánh hơn: more directSo sánh nhất: most direct

direction mang ý nghĩa cơ bn là sự định hướng vkhông gian hoc mc tiêu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để tránh gây cm giác cng nhc.

Countable when referring to a specific route or a set of instructions. Uncountable when referring to the general quality of being managed or the abstract concept of a trend.

Ý nghĩa

Danh từhướng

Đường đi mà một người hoặc một vật di chuyển theo

He walked in the direction of the city center.

Danh từphương hướng

Con đường mà một quá trình hoặc một chuỗi sự kiện đang diễn ra

The company is moving in a new strategic direction.

Danh từhướng dẫn

Các chỉ dẫn về cách thực hiện một việc gì đó hoặc cách đi đến một nơi nào đó

The manual provides clear directions for assembling the desk.

Danh từsự định hướng

Hành động quản lý hoặc kiểm soát cách thức một việc gì đó được thực hiện

The artistic direction of the play was praised by critics.

Danh từsự chỉ đạo

Hành động hướng dẫn một diễn viên trong phim, kịch hoặc chương trình phát sóng

The director's direction helped the actors deliver a powerful performance.

Danh từphương hướng

Sự định hướng của một đường thẳng hoặc một bề mặt so với một điểm cố định, chẳng hạn như hướng bắc

The house faces in a southerly direction.

Ví dụ

The wind shifted in a northerly direction.

Gió đã chuyển sang hướng bắc.

The government is taking the country in a different direction.

Chính phủ đang đưa đất nước đi theo một phương hướng khác.

Bạn có thể cho tôi biết hướng dẫn đường đi đến ga tàu gần nhất không?

The project failed due to a lack of clear direction.

Dự án thất bại do thiếu phương hướng rõ ràng.

The film's direction was inspired by classic noir cinema.

Sự chỉ đạo của bộ phim được truyền cảm hứng từ điện ảnh đen cổ điển.

Ăng-ten phải được hướng về phương hướng của vệ tinh.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi