D
Dicread
Trang chủTừ điểnPproject

project

dự án / bài tập lớn / dự báo / chiếu / áp đặt / phát âm / nhô ra
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: projectsQuá khứ: projectedPhân từ 2: projectedV-ing: projecting

Từ project một từ đa nghĩa với sự khác biệt rệt về phát âm ý nghĩa tùy thuộc vào vai trò ngữ pháp. Khi danh từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, mang nghĩa một kế hoạch hoặc công việc cụ thể. Khi động từ, trọng âm chuyển sang âm tiết thứ hai, bao hàm nhiều nghĩa từ vật đến trừu tượng.

Sự khác biệt về ngữ nghĩa ngữ cảnh

Trong vai trò danh từ, project thường được dùng để chỉ một nhiệm vụ mục tiêu thời hạn ràng, khác với task (một công việc nhỏ, đơn lẻ) hay program (một tập hợp nhiều dự án lớn hơn). dụ: a research project (một dự án nghiên cứu).

Khi đóng vai trò động từ, người học cần phân biệt ba nhóm nghĩa chính:
Nghĩa vật : Dùng khi nói về ánh sáng hoặc hình ảnh được chiếu lên bề mặt (như máy chiếu), hoặc một vật thể nhô ra khỏi bề mặt khác. dụ: The image is projected onto the wall (Hình ảnh được chiếu lên tường).
Nghĩa dự báo: Dùng trong kinh tế hoặc thống để ước tính tương lai dựa trên dữ liệu hiện tại. Trong ngữ cảnh này, tương đương với predict hoặc forecast nhưng mang tính toán học căn cứ vào số liệu nhiều hơn. dụ: projecting sales growth (dự báo tăng trưởng doanh số).
Nghĩa tâm : Khi một người áp đặt cảm xúc hoặc đặc điểm của mình lên người khác (phóng chiếu). Đây một thuật ngữ chuyên sâu trong tâm học.

Các lỗi thường gặp lưu ý cho người Việt

Một sai lầm phổ biến của người Việt nhầm lẫn giữa project (dự báo/ước tính) predict (tiên đoán). Trong khi predict thể một dự đoán cảm tính hoặc dựa trên trực giác, project luôn đòi hỏi một quá trình phân tích dữ liệu hiện để kéo dài xu hướng đó vào tương lai.

Ngoài ra, cần lưu ý sự khác biệt giữa project (nhô ra/lồi ra) protrude. Mặc cả hai đều nghĩa nhô ra, nhưng project thường mang sắc thái chủ động hoặc tả hình dáng hình học, trong khi protrude thường tả trạng thái vật rệt hơn ( dụ: một chiếc răng khểnh nhô ra).

Sai: I project that it will rain tomorrow ( dự báo thời tiết thường dùng predict hoặc forecast).
Đúng: The company projects a 10% increase in revenue (Công ty dự báo doanh thu tăng 10% - dựa trên số liệu tài chính).

Đặc điểm ngữ pháp

Khi danh từ, project danh từ đếm được, vậy cần mạo từ hoặc số nhiều khi sử dụng. Khi động từ, động từ quy tắc, chia quá khứ phân từ hai bằng cách thêm đuôi -ed (projected).

Countable when referring to a specific planned undertaking (a research project). Uncountable when referring to the general act of projecting an image or a forecast.

Ý nghĩa

Danh từdự án

Một phần công việc đã được lên kế hoạch

Start a project.

Danh từbài tập lớn

Một bài tập được giao ở trường

Finish the project.

Ngoại động từdự báo
[~ something]

Ước tính một số lượng hoặc xu hướng trong tương lai

Project growth.

Ngoại động từchiếu
[~ something]

Làm cho một hình ảnh xuất hiện trên một bề mặt

Project a film.

Ngoại động từáp đặt
[~ something]

Gán những cảm xúc của chính mình cho một người khác

Project fear.

Ngoại động từphát âm
[~ something]

Sử dụng giọng nói một cách to và rõ ràng

Project your voice.

Nội động từnhô ra

Nhô ra khỏi một bề mặt

The shelf projects.

Ví dụ

The science project required several weeks of careful research.

Dự án khoa học này đòi hỏi nhiều tuần nghiên cứu kỹ lưỡng.

Analysts project a steady increase in sales for the coming year.

Các nhà phân tích dự báo doanh số sẽ tăng đều đặn trong năm tới.

Thiết bị này có thể chiếu hình ảnh độ phân giải cao lên tường.

Kiến trúc sư quyết định thiết kế ban công nhô ra phía trên khu vườn.

A sharp piece of metal projects from the rusted fence.

Một mảnh kim loại sắc nhọn nhô ra từ hàng rào bị rỉ sét.

Cụm động từ

project forward

dự báo các giá trị trong tương lai dựa trên dữ liệu hiện tại

Các nhà phân tích dự báo tỷ lệ tăng trưởng hiện tại để dự đoán doanh thu của năm tới.

project out

nhô ra khỏi một bề mặt

Ban công nhô ra phía trên đường phố, mang lại tầm nhìn bao quát thành phố.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi