D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchance

chance

khả năng / cơ hội / sự ngẫu nhiên / mạo hiểm / tình cờ

[tʃʰans]

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày xoay quanh sthiếu chc chn và khnăng kim soát. Nó thhin sgiao thoa gia nhng svic xy ra ngu nhiên (may ri) và mt cánh ca mra khnăng (cơ hi).

Khi được dùng như mt danh từ để chxác sut, tchance mang sc thái trung lp hoc hơi thiên vphân tích, thường gn lin vi các dự đoán. Khi đề cp đến mt cơ hi, tnày mang tông ging hy vng hoc khn thiết hơnvmt điu gì đó có thể được "nm bt" hoc bị "blỡ".

Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa chuyn tvic quan sát thụ động sang hành động mo him. Vic chance mt điu gì đó là chủ động bước vào sbt định, to ra cm giác như đang đánh cược hoc thhin sdũng cm, trong khi cm tchancing upon li mang cm giác như mt khám phá thú vvà không hcó kế hoch trước.

Countable when referring to a specific opportunity ('I finally got a chance to travel'). Uncountable when discussing the abstract concept of luck or probability ('Life is governed by chance').

Ý nghĩa

Danh từkhả năng

Khả năng một điều gì đó xảy ra

There is a chance.

Danh từcơ hội

Một thời điểm hoặc dịp cụ thể cho phép điều gì đó diễn ra

Take a chance.

Danh từsự ngẫu nhiên

Sự may rủi; nguyên tắc xảy ra mà không có sự sắp đặt trước

Leave it to chance.

Tính từmạo hiểm

Liều đặt cược điều gì đó vào một kết quả cụ thể

It was a chance meeting.

Ngoại động từtình cờ
[~ something]

Xảy ra một cách tình cờ hoặc không có kế hoạch trước

He chances the trip.

Ví dụ

Có khả năng cao là đội bóng sẽ giành chiến thắng.

I finally had the chance to visit the museum.

Cuối cùng tôi cũng có cơ hội để đến thăm bảo tàng.

The meeting was a result of pure chance.

Cuộc gặp gỡ này hoàn toàn là một sự ngẫu nhiên.

She decided to chance her reputation on the bold claim.

Cô ấy quyết định mạo hiểm danh tiếng của mình với lời khẳng định táo bạo đó.

They chanced upon a hidden cafe in the alley.

Họ đã tình cờ tìm thấy một quán cà phê ẩn trong con hẻm.

Cụm động từ

take a chance

mạo hiểm

Bạn phi mạo hiểm nếu muốn chiến thắng.

give a chance

cho một cơ hội

Làm ơn hãy cho tôi một cơ hội để gii thích về bản thân mình.

leave to chance

phó mặc cho sự ngẫu nhiên

Chúng ta không thể chỉ phó mặc thành công của dự án cho sự ngẫu nhiên.

pass up a chance

bỏ lỡ cơ hội

Anh ấy đã quyết định bỏ lỡ cơ hội làm việc tại Luân Đôn.

stand a chance

có khả năng

Nếu chúng ta làm việc chăm chỉ, chúng ta có khả năng hoàn thành đúng hạn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi