D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdoubt

doubt

sự nghi ngờ / nghi ngờ / hoài nghi

/dʌʊt/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: doubtsQuá khứ: doubtedPhân từ 2: doubtedV-ing: doubting

Tnày mang sc nng tâm lý vsdo dvà hoài nghi. Nó gi lên mt khong cách vmt tinh thn gia nim tin và schc chn, thường to ra cm giác căng thng hoc thiếun định trong nim tin ca mt người.

Trong các bi cnh giao tiếp xã hi, vic bày tsnghi ngcó thdao động tmt cách thhin shoài nghi lch scho đến mt li thách thc trc tiếp đối vi uy tín ca ai đó. Tnày thường được sdng để làm gim nhmt sbt đồng hoc để ra hiu rng cn có thêm bng chng trước khi chp nhn mt điu gì đó.

Uncountable when referring to a general state of uncertainty (There is some doubt). Countable when referring to specific points of uncertainty or individual hesitations (I have a few doubts about the contract).

Ý nghĩa

Danh từsự nghi ngờ

Cảm giác không chắc chắn hoặc thiếu niềm tin về một điều gì đó

Ngoại động từnghi ngờ
[~ something][~ whether/if/that...]

Cảm thấy không chắc chắn về sự thật hoặc độ tin cậy của một điều gì đó

Ngoại động từhoài nghi
[~ someone]

Thiếu niềm tin vào khả năng hoặc sự trung thực của một người

Ví dụ

I have some doubt.

Tôi có một vài sự nghi ngờ.

I doubt it.

Tôi nghi ngờ điều đó.

Do not doubt me.

Đừng nghi ngờ tôi.

She doubted the news at first.

Lúc đầu cô ấy đã nghi ngờ tin tức đó.

There is no doubt about it.

Không còn sự nghi ngờ nào về điều đó cả.

I doubt he can come today.

Tôi nghi ngờ rằng anh ấy có thể đến hôm nay.

I doubt we can finish this by Friday.

Tôi nghi ngờ rằng chúng ta có thể hoàn thành việc này trước thứ Sáu.

Office

Thám tử đã có những sự nghi ngờ về nhân chứng.

Detective

I never doubted your love for me.

Anh chưa bao giờ hoài nghi tình yêu em dành cho anh.

Romance

Vượt ra ngoài mọi sự nghi ngờ hợp lý, bị cáo là có tội.

History

I doubt that the merger will be approved.

Tôi nghi ngờ rằng vụ sáp nhập sẽ được chấp thuận.

Business

Please accept my apologies if I doubted you.

Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi nếu tôi đã nghi ngờ bạn.

Apology

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi