D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinevitable

inevitable

không thể tránh khỏi
Tính từ
So sánh hơn: more inevitableSo sánh nhất: most inevitable

inevitable được sdng để mô tmt svic chc chn sxy ra, không thngăn chn hoc tránh khi dù có nlc đến đâu. Tnày thường mang sc thái định mnh hoc là kết qutt yếu tmt chui nguyên nhân trước đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "không thtránh khi", "tt yếu" hoc "chc chn xy ra".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln inevitable vi unavoidable. Mc dù chai đều dch là "không thtránh khi", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái:

inevitable thường dùng cho nhng skin mang tính quy lut, định mnh hoc kết qulogic ca mt quá trình (ví dụ: slão hóa, cái chết, hoc ssp đổ ca mt đế chế). Nó gi cm giác vmt điu gì đó đã được an bài.
unavoidable thường dùng cho nhng tình hung cthể, mang tính tình hung hoc scbt ngmà ta không thné tránh được (ví dụ: mt vtc đường do tai nn).

Ví dụ: Bn có thnói "Death is inevitable" (Cái chết là điu không thtránh khi) vì đó là quy lut tnhiên, nhưng snói "The delay was unavoidable" (Schm trlà không thtránh khi) vì đó là mt scngoài ý mun.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

inevitable là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Khi dùng như mt tính tbnghĩa: an inevitable result (mt kết qutt yếu).
Khi dùng sau động tliên kết: It was inevitable that they would argue (Vic htranh cãi là điu không thtránh khi).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng inevitable cho nhng điu "có khnăng cao sxy ra" nhưng vn có ththay đổi được. Hãy nhrng inevitable khng định schc chn tuyt đối, không có khcho sthay đổi. Nếu svic chlà "rt có thể", hãy sdng likely hoc probable thay thế.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể tránh khỏi

Chắc chắn sẽ xảy ra và không thể ngăn chặn được

Death is the inevitable end for all living things.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi