D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsteadfastness

steadfastness

sự kiên định
Danh từ

steadfastness mô tmt trng thái tinh thn vng vàng, không thay đổi trước nhng áp lc, khó khăn hoc scám dỗ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skiên định". Đim mu cht ca steadfastness là skết hp gia lòng trung thành và ý chí st đá. Nó không chỉ đơn thun là skiên trì (persistence) mà còn mang hàm ý vmt cam kết đạo đức hoc nim tin sâu sc mà người đó không bao gitbỏ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln steadfastness vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

persistence: Tp trung vào hành động tiếp tc làm mt vic gì đó dù gp khó khăn (skiên trì), trong khi steadfastness tp trung vào sbt biến ca nim tin hoc thái độ (skiên định).
stubbornness: Cũng là không thay đổi ý kiến, nhưng mang nghĩa tiêu cc (sbướng bnh, ngoan cố). Ngược li, steadfastness luôn mang sc thái tích cc, thhin mt phm cht đáng ngưỡng mộ.
constancy: Gn nghĩa nht vi steadfastness, nhưng constancy thường được dùng để chsự ổn định trong tình cm hoc thói quen theo thi gian, còn steadfastness nhn mnh vào sc mnh đối đầu vi ththách.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn cnh trang trng, liên quan đến chính trị, tôn giáo, tình bn hoc các lý tưởng sng. Khi sdng, hãy lưu ý rng steadfastness gi lên hìnhnh mt "mneo" vng chc, không blay chuyn bi sóng gió.

Đúng: His steadfastness in his beliefs (Skiên định trong nim tin ca anhy) - thhin stôn trng đối vi ý chí ca đối tượng.
Sai: Sdng steadfastness để mô tmt người tchi thay đổi ý kiến dù hsai rõ ràng (trong trường hp này, hãy dùng stubbornness).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên định

Phẩm chất kiên quyết, tận tụy, vững vàng và không lay chuyển trong niềm tin, mục đích hoặc lòng trung thành

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi