D
Dicread
Trang chủTừ điểnOonly

only

chỉ

/ˈəʊn.li/

Trạng từ

Tnày đóng vai trò là mt thn định nhm tách bit mt yếu tduy nht ra khi mt tp hp các khnăng ln hơn. Bng cách thu hp phm vi ca mt câu nói, nó to ra mt ranh gii loi trtt ccác phương án thay thế khác, thường nhn mnh cm giác vsgii hn, khan hiếm hoc độc quyn.

Tùy vào vtrí trong câu mà trng tâm ca shn chế sthay đổi. Mc dù quy tc ngpháp chính thc gi ý đặt tnày ngay trước tmà nó bnghĩa, nhưng trong tiếng Anh giao tiếp tnhiên, người ta thường chuyn nó lên phía trước cm tvà da vào snhn ging khi nói để truyn đạt sgii hn mong mun.

Ý nghĩa

Trạng từchỉ
[~ someone][~ something]

Không có ai hay cái gì khác; duy nhất

I only have five dollars left in my wallet.

Ví dụ

She only wanted a glass of water.

Cô ấy chỉ muốn một ly nước.

Cụm từ kết hợp

only just

vừa mới, suýt soát

Chúng tôi vừa mới đến ga tàu kịp giờ.

the only way

cách duy nhất

Chăm chỉ là cách duy nhất để thành công trong ngành này.

only a matter of time

chỉ là vấn đề thời gian

Việc họ phát hiện ra chỉ là vấn đề thời gian.

one and only

duy nhất

Kính thưa quý vị, xin hãy chào đón Elvis Presley, một và duy nhất.

only if

chỉ khi

i sẽ đi chỉ khi bạn đồng ý lái xe.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cānlic, tān (mt) + -lic (hu tcó nghĩa là ging như hoc -ly), nghĩa đen là 'ging như mt'. Tnày phát trin qua tiếng Anh trung conli để đến vi hình thái hin đại, chuyn đổi tmt tính tmang nghĩa 'duy nht' sang vai trò hin ti là mt trng tvà liên từ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi