D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdecisive

decisive

quyết định
Tính từ
So sánh hơn: more decisiveSo sánh nhất: most decisive

decisive mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên, nó mô tmt kết quhoc hành động có khnăng gii quyết dt đim mt tình hung, to ra bước ngot không thể đảo ngược. Ví dụ, mt "chiến thng quyết định" (decisive victory) không chlà mt chiến thng thông thường mà là chiến thng chm dt hoàn toàn cuc xung đột. Thhai, decisive mô tả đặc đim tính cách ca mt người có khnăng đưa ra quyết định nhanh chóng, dt khoát và không do dự.

Ý nghĩa

Tính từquyết định

Giải quyết một vấn đề hoặc tạo ra một kết quả rõ ràng; có khả năng đưa ra quyết định nhanh chóng và kiên định

The battle of Waterloo was the decisive victory that ended Napoleon's reign.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi