D
Dicread
Trang chủTừ điểnBballot

ballot

phiếu bầu / bỏ phiếu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ballotsQuá khứ: ballotedPhân từ 2: ballotedV-ing: balloting

Thut ngnày gn lin vi tính chính danh mang tính thchế và chính thc. Nó gi lên hìnhnh vmt sla chn bí mt và được bo vệ, phân bit rõ rt vi vic biu quyết công khai bng cách giơ tay hoc đạt được sự đồng thun không chính thc. Tnày liên kết cht chvi khái nim vquy trình dân chvà hành động ghi li sla chn thông qua hình thc vt lý hoc kthut số.

Trong các cuc tho lun chính trị, tnày thường được dùng để đối lp vi khái nim "đảo chính" hoc "bnhim", nhm nhn mnh schuyn giao quyn lc mt cách hòa bình thông qua sự đồng thun tp thể. Nó được sdng trong ccác cuc bu cquc gia quan trng ln các quyết định quy mô nhtrong tchc, và luôn hàm ý vmt hthng kim phiếu có cu trúc.

Countable when referring to the physical slips of paper used by voters. Uncountable when referring to the overall system or process of voting.

Ý nghĩa

Danh từphiếu bầu

Một tờ giấy hoặc một bản ghi kỹ thuật số được sử dụng để bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử

The officials began counting the paper ballots.

Ngoại động từbỏ phiếu
[~ someone][~ something]

Quyết định một vấn đề thông qua việc bỏ phiếu

The committee decided to ballot the members on the new policy.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi