D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfracture

fracture

vết gãy / làm gãy / nứt gãy

/ˈfɹæk.tjə/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

fracture mang sc thái kthut và y khoa, dùng để chmt vết nt hoc sự đứt gãy trong các vt thcng, giòn hoc cu trúc xương. Khác vi break (mt tthông dng chvic làm vhoc làm gãy nói chung), fracture nhn mnh vào quá trình hình thành vết nt hoc trng thái btách ra nhưng không nht thiết phi vvn hoàn toàn. Trong y khoa, bt kvết nt nào trên xương, dù là nhnht, đều được gi là fracture thay vì dùng tbreak để đảm bo tính chính xác vchuyên môn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ fracture vi mt stdgây nhm ln:

break: Đây là tphbiến nht, dùng cho mi tình hung đời thường (ví dụ: làm gãy mt chiếc bút, làm vmt chiếc ly). Trong khi đó, fracture thường xut hin trong báo cáo y tế hoc phân tích vt liu xây dng.
crack: Thường chmt vết nt nhtrên bmt mà vt thvn còn giữ được hình dng tng thể. fracture có mc độ nghiêm trng hơn, ám chsự đứt gãy sâu hơn hoc làm mt đi tính toàn vn ca cu trúc.
shatter: Dùng khi vt thvtan tành thành nhiu mnh nhỏ (như kính vỡ), trong khi fracture thường là mt đường gãy hoc nt cthể.

Lưu ý vngpháp và ngcnh

Tnày có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó mô tchính vết gãy hoc tình trng gãy xương. Khi là động từ, nó mô thành động gây ra vết nt đó.

Cách dùng đúng: The X-ray revealed a hairline fracture (Kết quchp X-quang cho thy mt vết gãy nhnhư si tóc) — Sdng trong ngcnh y tế chuyên nghip.
Cách dùng không tnhiên: I fractured my toy carTrong trường hp này, dùng broke stnhiên hơn vì đồ chơi không phi là cu trúc vt liu cng cn phân tích kthut hoc y khoa.

Countable when referring to a specific break in a bone or object ('a hairline fracture'). Uncountable when discussing the general process or state of breaking apart ('the fracture of the crust').

Ý nghĩa

Danh từvết gãy

Hành động hoặc trạng thái bị gãy, cụ thể là một vết nứt hoặc vết gãy trong một vật thể cứng hoặc xương

A bone fracture.

Danh từlàm gãy

Làm vỡ hoặc khiến một vật bị vỡ thành nhiều mảnh

A political fracture.

Ngoại động từnứt gãy
[~ something]

Bị vỡ hoặc tách ra làm đôi

Ví dụ

The doctor examined the fracture in the patient's wrist.

Bác sĩ đã thăm khám vết gãy ở cổ tay của bệnh nhân.

Cú va chạm đủ mạnh để làm gãy kính chắn gió.

The old concrete began to fracture under the heavy load.

Lớp bê tông cũ bắt đầu nứt gãy dưới tải trọng nặng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi