D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrole

role

vai diễn / vai trò

/ɹəʊl/

[C] Đếm được

Tnày mô tmt danh tính cthhoc tp hp các hành vi được kvngmt cá nhân trong mt môi trường có cu trúc. Nó gi liên tưởng đến mt chiếc 'mt nạ' hoc mt kch bn định sn mà mt người phi tuân theo, dù là trong mt bui biu din sân khu thc thhay trong mt hthng phân cp xã hi.

Trong bi cnh công vic hoc giao tiếp xã hi, role hàm ý vtrách nhim và skvng. Trong khi job nói vcông vic làm thuê để nhn lương, thì role li nhn mnh vào chc năng cthhoc sự đóng góp ca mt người trong mt hthng ln hơn (ví dụ: đóng vai trò là người hòa gii).

Thường có mt smâu thun gia bn cht tht ca mt người và vai trò mà họ được giao. Khi được dùng theo nghĩa bóng, tnày có thể ám chrng mt người đang din hoc đang trình din thay vì sng tht vi chính mình.

Ý nghĩa

Danh từvai diễn

Phần diễn xuất của một diễn viên trong phim, kịch hoặc chương trình biểu diễn

Danh từvai trò

Chức năng mà một người hoặc vật đảm nhận hoặc được giao trong một tình huống cụ thể

Ví dụ

Cô ấy đã giành được vai diễn chính trong vở nhạc kịch Broadway mới.

Người mẹ đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển ban đầu của trẻ.

Cụm từ kết hợp

leading role

vai chính

Cô ấy đóng vai chính trong vkịch của trường.

supporting role

vai phụ

Anh ấy có một vai phụ nhỏ trong bộ phim.

key role

vai trò then chốt

Công nghệ đóng vai trò then chốt trong giáo dục hiện đại.

major role

vai trò quan trọng

Internet có vai trò quan trọng trong giao tiếp toàn cầu.

specific role

vai trò cụ thể

Mỗi thành viên trong nhóm có một vai trò cụ thể cần hoàn thành.

Thành ngữ & Tục ngữ

play a role

đóng một vai trò

Việc tập thể dục đóng một vai trò trong việc duy trì sức khỏe tốt.

fill a role

đảm nhận một vai trò

Cô ấy được chọn để đảm nhận vai trò quản lý dự án.

define someone's role

xác định vai trò của ai đó

Quản lý sẽ xác định vai trò của bạn trong nhóm.

take on a role

nhận một vai trò

Anh ấy quyết định nhận vai trò trưởng nhóm.

Từ nguyên

Trole gia nhp tiếng Anh vào đầu thế kỷ 17, được mượn ttrôle trong tiếng Pháp. Bn thân trôle li bt ngun ttiếng Latinh thi trung crotulus, có nghĩa là 'mt cun giy da'. Điu này cui cùng dn ngược vtrota trong tiếng Latinh, nghĩa là 'bánh xe'. Mi liên hệ ở đây là vào thi trung cổ, danh sách các vai din ca din viên hoc các nhim vthường được viết trên các cun giy da. Vì vy, role đã phát trin tmt cun giy vt lý sang vai din ca mt din viên, và sau đó được khái quát hóa cho bt kchc năng hoc vtrí nào.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi