D
Dicread
Trang chủTừ điểnOopening

opening

lỗ hổng / vị trí trống / phần mở đầu / mở cửa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: openingsQuá khứ: openedPhân từ 2: openedV-ing: openingSo sánh hơn: more openingSo sánh nhất: most opening

Tnày mang hàm ý mnh mvschuyn đổi và tim năng. Nó đánh du thi đim chính xác khi mt rào cn bloi bỏ, cho dù đó là mt cánh ca vt lý, mt trngi nghnghip hay mt bc tường ngăn cách vmt xã hi. Điu này to ra cm giác vsmi gi hoc cơ hi, gi ý rng mt điu gì đó vn bị đóng kín hoc che giu giờ đây đã sn sàng để bước vào.

Trong các bi cnh chuyên nghip, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt khong trng vt lý sang mt không gian khái nim. Mt vị trí trống trong công ty không phi là mt cái lthc strong văn phòng, mà là mt khong trng trong cơ cu tchc cn được lp đầy. Cách dùng này là tiêu chun trong tiếng Anh thương mi và mang sc thái trang trng hơn so vi vic nói rng mt công vic đang có sn.

Countable when referring to a specific vacancy or a physical hole. Uncountable when referring to the general act of starting something.

Ý nghĩa

Danh từlỗ hổng

Một cái lỗ, khe hở hoặc miệng hở cho phép đi qua

The mouse squeezed through a small opening in the wall.

Danh từvị trí trống

Một vị trí công việc đang còn trống hoặc cần tuyển dụng

The company has an opening for a senior accountant.

Danh từphần mở đầu

Phần đầu tiên của một sự kiện, buổi biểu diễn hoặc một cuốn sách

The opening of the novel sets a dark and moody tone.

Ngoại động từmở cửa
[~ someone][~ something]

Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên có thể tiếp cận hoặc đi vào hoạt động

He is opening the store at 8 AM.

Ví dụ

The air flowed through a narrow opening in the window.

Luồng không khí thổi qua một lỗ hổng hẹp trên cửa sổ.

There is a job opening for a marketing manager.

Đang có một vị trí trống cho quản lý tiếp thị.

The opening of the movie is visually stunning.

Phần mở đầu của bộ phim có hình ảnh cực kỳ ấn tượng.

Quản lý sẽ mở cửa chi nhánh mới vào ngày mai.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi