D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstudio

studio

xưởng vẽ / phòng thu / căn hộ studio
Danh từ
Số nhiều: studios

Tnày gi lên cm giác vmt không gian sáng to bit lp và chuyên dng. Đây không đơn thun chlà mt căn phòng, mà là mt "thánh đường" riêng bit, nơi thế gii bên ngoài btách ri để người nghsĩ có thtp trung hoàn toàn vào vic sn xut các tác phm nghthut hoc truyn thông. Trong các bi cnh chuyên nghip, studio ám chmt môi trường công nghcao được trang bcác thiết bị đắt tin, chng hn như hthng cách âm hoc dàn đèn chiếu sáng.

Khi dùng để chnhà ở, thut ngnày mang hàm ý vsti gin và hiu quả. Nó mô tmt li sng trong không gian nhgn, thường gn lin vi nhng chuyên gia trhoc sinh viên ti các khu đô thị đông đúc, nơi din tích nhà ở là mt tài sn quý giá.

Ý nghĩa

Danh từxưởng vẽ

Một căn phòng hoặc tòa nhà được nghệ sĩ, nhạc sĩ hoặc nhiếp ảnh gia sử dụng để làm việc

Danh từphòng thu

Nơi ghi âm hoặc ghi hình các chương trình phát thanh và truyền hình

Danh từcăn hộ studio

Một căn hộ nhỏ chỉ gồm một phòng chính dùng cho cả sinh hoạt, ngủ và ăn uống

She rented a cozy studio in the city center.

Ví dụ

Họa sĩ đã dành cả buổi sáng để làm việc trong xưởng vẽ của mình.

The news team is preparing for the broadcast in the studio.

Đội ngũ tin tức đang chuẩn bị cho buổi phát sóng trong phòng thu.

He lives in a small studio near the university campus.

Anh ấy sống trong một căn hộ studio nhỏ gần khuôn viên trường đại học.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi