D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfar

far

xa / xa xôi / hơn nhiều

/fɑː/

Tính từTrạng từ
So sánh nhất: farther, farthest

far chyếu được dùng để mô tmt khong cách ln vmt vt lý, thi gian hoc mc độ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "xa", "xa xôi" hoc "hơn nhiu". Mt đim quan trng cn lưu ý là far thường được sdng trong câu phủ định hoc câu nghi vn khi nói vkhong cách vt lý. Trong các câu khng định, người bn ngthường có xu hướng sdng a long way thay vì far để din đạt ý tương tự.

Skhác bit vmc độ và khong cách

Khi dùng để so sánh, far đóng vai trò là mt tnhn mnh (intensifier) để chschênh lch đáng kể. Điu này khác vi vic chỉ đơn thun nói vkhong cách địa lý. Ví dụ, khi nói far better hoc far more expensive, tfar không mang nghĩa là "xa" mà mang nghĩa là "hơn nhiu" hoc "vượt xa".

Đúng: The new model is far more efficient. (Mu mi hiu quhơn nhiu.)
Sai: Sdng long trong trường hp này vì long chdùng cho chiu dài vt lý hoc thi gian, không dùng để nhn mnh mc độ so sánh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia far và distant. Mc dù chai đều dch là "xa", nhưng distant mang sc thái trang trng hơn và thường dùng để mô tmt trng thái cố định hoc sxa cách vmt cm xúc, trong khi far linh hot hơn và dùng phbiến trong giao tiếp hàng ngày.

distant: Thường dùng cho các thiên thhoc mi quan hlnh nht (ví dụ: a distant star - mt ngôi sao xa xôi, a distant relative - mt hhàng xa).
far: Thường dùng cho hành động di chuyn hoc vtrí tương đối (ví dụ: How far is it? - Nó cách đây bao xa?).

Lưu ý vngpháp

far có thể đóng vai trò là tính thoc trng từ. Khi sdng trong cu trúc so sánh hơn, nó đứng trước tính thoc trng từ để tăng cường mc độ. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, khi mun nóii xa" trong câu khng định, cm tgo a long way thường tnhiên hơn là go far, trkhi mun nhn mnh vào thành công trong tương lai (ví dụ: He will go far in his career - Anhy stiến xa trong snghip).

Ý nghĩa

Tính từxa

Ở, đến hoặc bằng một khoảng cách lớn

The far shore.

Trạng từxa xôi

Cách biệt về không gian hoặc thời gian

Walk far.

Trạng từhơn nhiều

Ở mức độ lớn; đáng kể

Far better.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi