D
Dicread
Trang chủTừ điểnSskin

skin

da / vỏ / lớp vỏ / lột da
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: skinsQuá khứ: skinnedPhân từ 2: skinnedV-ing: skinning

Từ này gợi lên khái niệm về một ranh giới bảo vệ hoặc một lớp vỏ bọc bên ngoài. Trong các ngữ cảnh sinh học, cho thấy sự dễ bị tổn thương nhạy cảm, đây giao diện chính giữa một sinh vật sống môi trường xung quanh.

Khi áp dụng cho thực phẩm, từ này ám chỉ một lớp thể bỏ đi hoặc gọt bỏ, thường tương phản với phần bên trong mềm hơn (phần thịt hoặc cùi trái cây).

Với vai trò một động từ, từ này mang hai sắc thái cảm xúc riêng biệt: một sự chính xác mang tính kỹ thuật hoặc thực dụng (lột da động vật để lấy da hoặc thịt) hai cảm giác đau nhói đột ngột (trầy da đầu gối). Ý nghĩa sau thường gắn liền với những tai nạn thời thơ ấu các vết bỏng do ma sát nhẹ trên bề mặt da.

Uncountable when referring to the general biological tissue covering a body ('Your skin is glowing'). Countable when referring to the peel of a specific fruit or a hide used for leather ('The potato skins are crispy' or 'a deer skin').

Ý nghĩa

Danh từda

Lớp bao phủ tự nhiên bên ngoài cơ thể người hoặc động vật

Touch the skin.

Danh từvỏ

Lớp ngoài cùng của một loại trái cây hoặc rau củ

Peel the skin.

Danh từlớp vỏ

Lớp bao phủ bên ngoài của một vật thể

Check the skin.

Ngoại động từlột da
[~ something]

Loại bỏ lớp bao phủ bên ngoài của một thứ gì đó

Skin the fish.

Ví dụ

The baby has very soft skin.

Em bé có làn da rất mềm mại.

The thick skin of the orange protects the fruit.

Lớp vỏ dày của quả cam giúp bảo vệ trái cây.

Đầu bếp phải lột da con thỏ trước khi chế biến.

Đứa trẻ bị trầy da ở khuỷu tay khi bị ngã.

Cụm từ kết hợp

dry skin

da thiếu độ ẩm

Cô ấy sử dụng kem dưỡng ẩm đậm đặc để điều trị làn da khô của mình.

skin care

việc chăm sóc sức khỏe làn da

Một quy trình chăm sóc da nhất quán có thể ngăn ngừa lão hóa sớm.

skin graft

việc cấy ghép da vào vết thương

Bệnh nhân cần được ghép da để chữa trị vết bỏng nặng.

skin deep

hời hợt hoặc không sâu sắc

Tình bạn của họ chỉ là hời hợt và nhanh chóng kết thúc.

smooth skin

da có kết cấu mịn màng

Đứa bé có làn da cực kỳ mịn màng.

Cụm động từ

skin off

loại bỏ lớp ngoài cùng

Bạn cần lột vỏ trước khi nấu khoai tây.

Từ nguyên

Từ này bắt nguồn từ từ skinn trong tiếng Bắc Âu cổ, dùng để chỉ da hoặc bộ lông của động vật.

gia nhập tiếng Anh trung cổ thông qua ảnh hưởng của vùng Scandinavia, thay thế từ hyd trong tiếng Anh cổ trong nhiều ngữ cảnh để chỉ cụ thể màng bao bọc bên ngoài hoặc da động vật đã qua xử .

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi