D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstruggle

struggle

vùng vẫy / vật lộn / sự vùng vẫy / cuộc đấu tranh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: strugglesQuá khứ: struggledPhân từ 2: struggledV-ing: struggling

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln vsma sát và kháng cự. Nó gi lên mt cuc chiến gay gt, thường gây kit sc và có kết qukhông chc chn. Trong khi teffort (nlc) mang nghĩa trung lp, thì struggle (vt ln/đấu tranh) ngụ ý rng con đường phía trước đang bchn li bi mt lc đối kháng, cho dù đó là skim chế vthxác, mt sbt công mang tính hthng, hay mt cuc khng hong sc khe tâm thn cá nhân.

Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày gi lên cm giác vsbn bvà lòng kiên cường ca mt tp thể. Nó không chdng linhng khó khăn đơn thun mà tiến vào phm vi ca ssinh tn hoc nhng thay đổi căn bn, thường hàm ý scao quý trong vic kiên trì bt chp mi nghch cnh.

Countable when referring to a specific fight or a particular difficult period (a long struggle). Uncountable when referring to the general state of experiencing hardship (life is a struggle).

Ý nghĩa

Ngoại động từvùng vẫy
[~ someone][~ something]

Dùng sức lực mạnh mẽ để thoát khỏi sự kiềm chế hoặc gò bó

The thief struggled against the police officer.

Nội động từvật lộn
[doing ~]

Nỗ lực hết sức để đạt được điều gì đó dù gặp nhiều khó khăn

They struggled to make ends meet during the recession.

Danh từsự vùng vẫy

Một nỗ lực dùng sức để thoát khỏi sự kiềm chế hoặc gò bó

The child gave a brief struggle before being held still.

Danh từcuộc đấu tranh

Một nỗ lực kiên quyết để vượt qua thử thách hoặc một cuộc xung đột kéo dài

The struggle for civil rights defined an entire era.

Ví dụ

The trapped animal struggled against the net.

Con vật bị mắc bẫy đã vùng vẫy chống lại tấm lưới.

Many small businesses struggle to survive in this economy.

Nhiều doanh nghiệp nhỏ đang phải vật lộn để tồn tại trong nền kinh tế này.

The patient gave a short struggle before the sedative took effect.

Bệnh nhân đã có một sự vùng vẫy ngắn trước khi thuốc an thần có tác dụng.

The struggle for independence lasted for over a decade.

Cuộc đấu tranh giành độc lập đã kéo dài hơn một thập kỷ.

Cụm động từ

struggle through

Vật lộn để hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn với nỗ lực lớn

Cô ấy đã vật lộn để hoàn thành bài thi cuối kỳ dù đang bị bệnh.

struggle along

Chật vật để tồn tại hoặc tiến triển chậm chạp và khó khăn

Doanh nghiệp nhỏ này đang chật vật duy trì, nhưng vẫn chưa có lãi.

struggle out

Khó khăn lắm mới thoát ra khỏi một nơi nào đó

Những người leoi đã vật lộn để thoát khỏi bụi rậm dày đặc và đi ra đường mòn chính.

struggle away

Dùng sức lực để thoát khỏi ai đó hoặc điều gì đó

Chú chó con đã vùng vẫy thoát khỏi chủ của mình để đuổi theo một con bướm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi