D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcream

cream

váng sữa / kem sữa / kem dưỡng da / nhân kem / tinh túy / đánh bông / đè bẹp / màu kem

/kɹiːm/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai

cream là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thể đóng vai trò là danh từ, động thoc tính từ. Trongm thc, nó thường chcác sn phm tsa có độ béo cao. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia cream và milk (sa tươi); trong khi milk là cht lng cơ bn, cream đặc hơn và giàu cht béo hơn, thường được dùng để to độ ngy cho món ăn hoc làm lp phtrang trí.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi được dùng vi nghĩa bóng, cream mang hàm ý vstinh túy hoc nhng gì tt đẹp nht. Cm tthe cream of the crop là mt thành ngphbiến để chnhóm người hoc vt xut sc nht trong mt tp thể. Trong trường hp này, cream gi liên tưởng đến lp váng sa nhvà quý giá nht ni lên trên bmt.

khía cnh hành động, khi là động từ, cream có hai hướng nghĩa hoàn toàn trái ngược. Mt mt, nó mô tsnhnhàng, mn màng trong nu ăn (đánh bông). Mt khác, trong ngôn ngữ đời thường hoc ththao, nó li mang nghĩa cc đoan là đánh bi đối thmt cách áp đảo (đè bp).

Đúng: The team was creamed in the finals (Đội bóng đã bị đè bp trong trn chung kết) - dùng để chmt tht bi nng nề.
Đúng: Cream the butter and sugar (Đánh bông bơ và đường) - dùng trong hướng dn làm bánh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln gia cream (kem sa/váng sa) và ice cream (kem lnh). Mc dù chai đều dch là "kem" trong tiếng Vit, nhưng cream là nguyên liu cơ bn hoc sn phm sa đặc, còn ice cream là món tráng ming đông lnh. Vic sdng sai hai tnày có thgây hiu lm nghiêm trng trong thc đơn hoc công thc nu ăn.

Ngoài ra, cn phân bit cream (màu kem) vi beige (màu be). Màu kem thường có sc vàng nht và sáng hơn, mang li cm giácm áp và mm mi hơn so vi màu be trung tính.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchcht liu (như kem sa hoc kem dưỡng da), cream thường là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi nói vcác loi kem dưỡng da cthhoc các sn phm kem đóng gói, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được (ví dụ: a moisturizing cream).

Uncountable when referring to the dairy liquid poured into coffee or soup. Countable when referring to a specific tube or jar of skincare product ('a moisturizing cream').

Ý nghĩa

Danh từváng sữa

Thành phần chất béo màu vàng nhạt của sữa, được hớt ra từ lớp trên cùng

The cream of society.

Danh từkem sữa

Một sản phẩm từ sữa tương tự như váng sữa, được dùng trong nấu ăn hoặc làm lớp phủ

Add cream.

Danh từkem dưỡng da

Một chế phẩm mỹ phẩm dùng để thoa lên da

Apply cream.

Tính từnhân kem

Một chất đặc, bán rắn giống như kem, được dùng làm nhân hoặc lớp phủ

Wear cream.

Ngoại động từtinh túy
[~ something]

Ví dụ điển hình nhất hoặc xuất sắc nhất của một nhóm đối tượng nào đó

Cream the butter.

Ngoại động từđánh bông
[~ someone]

Đánh hoặc khuấy cho đến khi đạt được độ mềm và mịn như kem

They creamed us.

đè bẹp

Đánh bại đối thủ một cách áp đảo

Đội của chúng tôi sẽ đè bẹp họ tối nay.

màu kem

Có màu của kem; màu vàng nhạt hoặc trắng ngà

Cô ấy mặc một chiếc váy màu kem.

Ví dụ

Đánh bông váng sữa cho đến khi cứng lại.

Add a splash of cream to the soup.

Thêm một chút kem sữa vào món súp.

Thoa kem dưỡng da dưỡng ẩm sau khi rửa mặt.

The donut had a sweet cream filling.

Chiếc bánh rán có nhân kem ngọt.

He is the cream of the crop.

Anh ấy là người tinh túy nhất trong số những người giỏi nhất.

Đánh bông bơ và đường với nhau.

Đội của chúng tôi sẽ đè bẹp họ tối nay.

She wore a cream-colored dress.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu kem.

Cụm động từ

cream off

Thu hút hoặc lấy đi phần tinh túy nhất

Công ty đã cố gắng thu hút những nhân viên tài năng nhất.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi