D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsound

sound

âm thanh / hợp lý / khỏe mạnh / sâu / nghe có vẻ / đo độ sâu
Danh từTính từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: soundsQuá khứ: soundedPhân từ 2: soundedV-ing: soundingSo sánh hơn: sounderSo sánh nhất: soundest

sound là mt từ đa năng trong tiếng Anh vi các lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào tloi. Khi đóng vai trò là danh từ, nó liên quan đến thính giác, nhưng khi là tính từ, nó li mô ttrng tháin định hoc cht lượng tt.

Skhác bit gia cm giác và nhn định

Khi sdng sound như mt động thoc tính tchcm giác (ví dụ: sound like), tnày không chmô tả âm thanh vt lý mà còn din đạt mtn tượng hoc nhn định vmt điu gì đó. Ví dụ, khi nói mt kế hoch sounds reasonable (nghe có vhp lý), người nói không đề cp đến tiếng động ca kế hoch mà đang đánh giá tính logic ca nó da trên thông tin va nhn được.

Sc thái ca tính tchtrng thái

Trong vai trò tính từ, sound mang nghĩa là khe mnh hoc vng chãi, khác bit hoàn toàn vi nghĩa âm thanh. Cn phân bit rõ gia sound và healthy: trong khi healthy nhn mnh vào sc khe thcht nói chung, thì sound thường gi lên stráng kin, không có khiếm khuyết hoc mt nn tng vng chc. Ví dụ, cm tsound sleep (ngsâu) mô tmt trng thái ngyên bình và không bgián đon, trong khi sound advice (li khuyên hp lý) chmt li khuyên da trên lý lẽ đúng đắn và đáng tin cy.

Ý nghĩa

Danh từâm thanh

Những rung động truyền qua không khí hoặc một môi trường khác và có thể nghe thấy được

The sound of the bell woke me up.

Tính từhợp lý

Dựa trên lý lẽ, logic chính xác hoặc một nền tảng đáng tin cậy

The lawyer provided a sound argument for the defense.

Tính từkhỏe mạnh

Trong tình trạng tốt; khỏe mạnh và không bị thương hay bệnh tật

He is a sound and healthy young man.

Tính từsâu

Sâu và không bị làm phiền, thường dùng để nói về giấc ngủ

She was in a sound sleep when the phone rang.

Nội động từnghe có vẻ
[~ adjective]

Tạo ra một ấn tượng cụ thể hoặc có vẻ như một cách nào đó khi nói hoặc viết

Ngoại động từđo độ sâu
[~ something]

Đo độ sâu của một vùng nước bằng dây dọi hoặc sóng siêu âm

The sailors sounded the bay to avoid running aground.

Ví dụ

The loud sound of the siren echoed through the street.

Âm thanh lớn của tiếng còi hú vang vọng khắp con phố.

Ủy ban đã đưa ra một quyết định hợp lý dựa trên các bằng chứng.

The doctor confirmed that the patient's heart was sound.

Bác sĩ xác nhận rằng tim của bệnh nhân hoàn toàn khỏe mạnh.

Đứa bé đã ngủ sâu sau khi được cho ăn.

Kế hoạch đó nghe có vẻ hoàn hảo cho chuyến đi cuối tuần của chúng ta.

The crew began to sound the depths of the harbor.

Phi hành đoàn bắt đầu đo độ sâu của cảng.

Cụm động từ

sound out

Thăm dò ý kiến hoặc dự định của ai đó một cách thận trọng

i quyết định thăm dò sếp về khả năng được thăng chức trước khi nộp đơn chính thức.

sound off

Phát biểu ý kiến một cách to tiếng và gay gắt

Các nhân viên bắt đầu than phiền gay gắt về các chính sách mới của công ty trong cuộc họp.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi