D
Dicread
Trang chủTừ điểnAassault

assault

tấn công / cuộc tấn công
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: assaultsQuá khứ: assaultedPhân từ 2: assaultedV-ing: assaulting

Thut ngnày mang sc thái nng nvshung hăng và tính bt ngờ. Nó mô tmt sxâm phm an toàn và ranh gii cá nhân, thường gi lên cm giác sc hoc mt lc lượng áp đảo.

Trong bi cnh pháp lý, assault đề cp cthể đến hành vi hoc li đe da bo lc, to ra mt bu không khí khách quan và lnh lùng hơn so vi bn cht khc lit ca chính hành động đó.

Khi được dùng để nói vcác giác quan, chng hn như mt cuc tn công vào mt hoc tai, tnày mô tmt tri nghim cm giác ddi đến mc gây đau đớn hoc chói tai. Điu này cho thy tác nhân kích thích không chỉ đơn thun là mnh, mà còn mang tính thù địch hoc xâm nhp, cưỡng ép người quan sát phi tiếp nhn.

Countable when referring to a specific criminal act or a military raid. Uncountable when referring to the general concept of violence or a sudden onset of a condition.

Ý nghĩa

Ngoại động từtấn công
[~ someone]

Thực hiện một cuộc tấn công vật lý đối với ai đó

The suspect attempted to assault the officer.

Ngoại động từtấn công
[~ something]

Tấn công một địa điểm hoặc vị trí bằng lực lượng vũ trang

The army prepared to assault the fortress.

Danh từcuộc tấn công

Một cuộc tấn công vật lý hoặc một sự khởi đầu bạo lực đột ngột

The victim reported a brutal assault.

Ví dụ

He tried to assault me.

Anh ta đã cố gắng tấn công tôi.

Do not assault the dog.

Đừng tấn công con chó.

They will assault the wall.

Họ sẽ tấn công bức tường.

The man was arrested for assault.

Người đàn ông bị bắt vì hành vi tấn công.

The soldiers decided to assault the hill.

Các binh sĩ quyết định tấn công ngọn đồi.

She suffered a violent assault last night.

Cô ấy đã chịu một cuộc tấn công tàn bạo vào đêm qua.

Thám tử đã tìm thấy bằng chứng về một cuộc tấn công tình dục.

Detective

The knights prepared to assault the castle gates.

Các hiệp sĩ chuẩn bị tấn công cổng thành.

Fantasy

He was charged with aggravated assault at school.

Cậu ta bị buộc tội tấn công nghiêm trọng tại trường học.

School Life

The general ordered a coordinated assault on the capital.

Vị tướng ra lệnh thực hiện một cuộc tấn công phối hợp vào thủ đô.

History

The company faced a legal assault over its policies.

Công ty phải đối mặt với một cuộc tấn công pháp lý về các chính sách của mình.

Business

Tôi chân thành xin lỗi vì hành vi tấn công vật lý trong lúc ẩu đả.

Apology

Cụm động từ

assault on

tấn công vào một người, địa điểm hoặc một khái niệm

Cuộc tấn công bất ngờ vào thành phố đã khiến những người phòng thủ bị ngạc nhiên.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi