D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfollow

follow

đi theo / hiểu / theo dõi / tiếp nối / tuân theo
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: followedPhân từ 2: followedV-ing: following

Từ này gợi lên một mối quan hệ nối tiếp, trong đó một đối tượng phụ thuộc vào lộ trình hoặc thời điểm của một đối tượng khác. tạo ra một hình ảnh trong tâm trí về một đường thẳng hoặc một chuỗi trình tự, cho đó trình tự về mặt vật , thời gian hay logic.

Trong bối cảnh kỹ thuật số hiện đại, thuật ngữ này đã chuyển dịch từ việc đuổi theo về mặt vật sang việc đăng nhận thông tin một cách thụ động. Sự chuyển đổi này phản ánh sự thay đổi từ việc theo dõi chủ động sang việc quan sát chọn lọc, nơi hành động theo dõi một lựa chọn chủ đích để nhận các cập nhật thay một hành động đuổi theo về mặt vật .

Ý nghĩa

Ngoại động từđi theo
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc đến sau một ai đó hoặc một thứ gì đó về mặt không gian hoặc thời gian

The dog followed its owner home.

Ngoại động từhiểu
[~ something]

Chú ý và nắm bắt được một chuỗi các ý tưởng hoặc hướng dẫn

Ngoại động từtheo dõi
[~ someone]

Cập nhật các hoạt động hoặc thông tin mới của một người, đặc biệt là trên mạng xã hội

Millions of people follow the celebrity on Instagram.

Nội động từtiếp nối

Xảy ra ngay sau một sự việc khác

Night follows day.

Ngoại động từtuân theo
[~ something]

Hành động theo một quy tắc, hướng dẫn hoặc niềm tin

Please follow the safety guidelines during the tour.

Ví dụ

Follow me.

Hãy đi theo tôi.

I follow him.

Tôi đi theo anh ấy.

Please follow the path.

Vui lòng đi theo con đường này.

The cat followed me home.

Con mèo đã đi theo tôi về nhà.

I cannot follow your map.

Tôi không thể hiểu được bản đồ của bạn.

She followed the recipe exactly.

Cô ấy đã tuân theo công thức nấu ăn một cách chính xác.

Tôi khó lòng mà hiểu được bài giảng.

School Life

The knight followed the king.

Hiệp sĩ đã đi theo nhà vua.

Fantasy

We must follow the local laws.

Chúng ta phải tuân theo luật pháp địa phương.

Travel

The company failed to follow protocol.

Công ty đã không tuân theo quy trình.

Business

A period of chaos followed the war.

Một giai đoạn hỗn loạn đã tiếp nối sau cuộc chiến.

History

I apologize for not following instructions.

Tôi xin lỗi vì đã không tuân theo hướng dẫn.

Apology

Cụm động từ

follow through

Hoàn thành một hành động hoặc kế hoạch đã bắt đầu trước đó

Cô ấy đã hứa giúp đỡ dự án, nhưng cô ấy không thực hiện đến cùng.

follow up

Thực hiện thêm hành động hoặc kiểm tra tiến độ của một việc gì đó

Bác sĩ quyết định theo dõi bằng một cuộc điện thoại một tuần sau ca phẫu thuật.

follow along

Theo kịp một chuỗi các hướng dẫn hoặc một bài đọc

Các học sinh có thể theo kịp khi giáo viên đọc to bài thơ.

follow suit

Làm điều tương tự như một người khác vừa mới làm

Khi công ty đầu tiên giảm giá, các đối thủ cạnh tranh đã nhanh chóng làm theo.

follow on

Xảy ra như một kết quả trực tiếp của một sự kiện trước đó

Thành công của bộ phim đầu tiên đã dẫn đến một loạt các phần tiếp nối.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi