D
Dicread
Trang chủTừ điểnSscore

score

tỉ số / bản nhạc / hai mươi / ghi điểm / khía / thành công
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scoresQuá khứ: scoredPhân từ 2: scoredV-ing: scoring

Tnày mang ý nghĩa mnh mvsự đo lường và đánh du. Trong ththao và hc thut, nó đại din cho mt kết quả định lượng cthể, gi lên cm giác vscnh tranh và tính quyết định. Đây là bn ghi chép khách quan vhiu sut, giúp phân định rõ ràng gia người thng và kthua.

Khi được dùng trong âm nhc hoc thcông, tnày chuyn sang ý nghĩa vschính xác và lp kế hoch chi tiết. Dù là mt bn nhc hay mt miếng da được khía rãnh, trng tâm đều nmmt đường kcó chủ đích và được hướng dn klưỡng, quy định cách mt tác phm được trình din hoc cách mt vt liu được gp li.

Countable when referring to a specific tally or a musical manuscript. Uncountable when referring to the general act of scoring in a game.

Ý nghĩa

Danh từtỉ số

Số điểm đạt được trong một trò chơi hoặc bài kiểm tra

The final score was three to one.

Danh từbản nhạc

Bản ghi chép bằng văn bản của một tác phẩm âm nhạc

The pianist spent hours studying the orchestral score.

Danh từhai mươi

Một nhóm hoặc một tập hợp gồm hai mươi đơn vị

The farmer owned a score of sheep.

Ngoại động từghi điểm
[~ someone][~ something]

Đạt được một điểm trong một trò chơi

He managed to score in the final minute.

Ngoại động từkhía
[~ something]

Tạo một vết cắt hoặc đường rãnh nông trên một bề mặt

Nội động từthành công

Đạt được một mục tiêu hoặc sự thành công

Ví dụ

The final score was three to one.

Tỉ số cuối cùng là ba một.

The pianist spent hours studying the orchestral score.

Nghệ sĩ piano đã dành nhiều giờ để nghiên cứu bản nhạc giao hưởng.

The farmer owned a score of sheep.

Người nông dân sở hữu hai mươi con cừu.

He managed to score in the final minute.

Anh ấy đã xoay xở để ghi điểm vào phút cuối cùng.

Người thợ bánh đã khía mặt trên của ổ bánh mì trước khi nướng.

Đội bóng đã ghi điểm thường xuyên trong suốt mùa giải.

Cụm động từ

score up

tính toán tổng số hoặc kết quả cuối cùng

Kế toán viên đã dành cả buổi chiều để tính toán tổng số các khoản lỗ từ quý trước.

score out

gạch bỏ một mục khỏi danh sách hoặc đánh dấu là đã hoàn thành

Sau khi hoàn thành mỗi nhiệm vụ, cô ấy sẽ gạch bỏ nó bằng bút đỏ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi