D
Dicread
HomeDictionaryWwording

wording

cách dùng từ / cách diễn đạt
Danh từ

wording không chỉ đơn thun là vic chn từ, mà nó nhn mnh vào cách sp xếp các tngữ để to ra mt sc thái, tông ging hoc ý nghĩa cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "cách dùng từ" hoc "cách din đạt". Skhác bit nmchwording tp trung vào tính chính xác và hiu quca ngôn ttrong mt văn bn hoc li nói, đặc bit là trong các tình hung cn sthn trng như hp đồng pháp lý, thông báo chính thc hoc thư tngoi giao.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi phrase (cm từ) hay expression (cách din đạt/thành ngữ), wording mang tính bao quát hơn và thường ám chtoàn bcu trúc câu chca mt đon văn hoc mt tuyên bố. Trong khi expression thường nói vmt cách nói phbiến hoc mt thành ngữ, thì wording li nhn mnh vào sla chn có chủ đích ca người viết để tránh gây hiu lm hoc để đạt được mc đích thuyết phc.

Ví dụ: Nếu bn nói "The wording of the contract is ambiguous", điu đó có nghĩa là cách dùng ttrong hp đồng không rõ ràng, dgây tranh cãi. Nếu bn dùng expression, câu văn strnên thiếu tnhiên trong ngcnh pháp lý này.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln wording vi vocabulary (tvng). Vocabulary đề cp đến tp hp các tmà mt người biết hoc các tthuc mt lĩnh vc nào đó, trong khi wording là hành động vn dng nhng từ đó để to thành mt thông đip cthể.

Sai: "Your vocabulary in this letter is too aggressive." (Tvng trong bc thư này quá hung hăng - không tnhiên).
✅ Đúng: "Your wording in this letter is too aggressive." (Cách din đạt trong bc thư này quá hung hăng - chính xác vì đang nói vcách chn từ để truyn ti thái độ).

Đặc đim ngpháp

wording là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu (wordings) trong hu hết các ngcnh thông thường. Thay vào đó, hãy sdng các cm tnhư a piece of wording hoc đơn gin là dùng wording để chchung cho toàn bcách trình bày văn bn.

Ý nghĩa

Danh từcách dùng từ

Việc lựa chọn các từ ngữ cụ thể để diễn đạt một ý tưởng hoặc một tuyên bố

The wording of the contract was carefully reviewed by the legal team.

Cách dùng từ trong hợp đồng đã được đội ngũ pháp lý xem xét kỹ lưỡng.

Danh từcách diễn đạt

Cách cụ thể mà một điều gì đó được diễn đạt hoặc trình bày trong một văn bản hoặc bài phát biểu

I am not happy with the wording of this paragraph and would like to change it.

Tôi không hài lòng với cách diễn đạt của đoạn văn này và muốn thay đổi nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error