D
Dicread
HomeDictionaryWwintry

wintry

giống mùa đông / lạnh lùng

/ˈwɪnt(ə)ɹɪ/

Tính từ
So sánh hơn: wintrierSo sánh nhất: wintriest

wintry không chỉ đơn thun mô tthi tiết mà còn mang sc thái biu cm mnh mtùy vào ngcnh. Khi dùng để mô tthiên nhiên, tnày gi lên hìnhnh đặc trưng ca mùa đông như slnh lo, băng giá, xám xt hoc u ám. Nó không chlà "lnh" (cold) mà là "mang đặc đim ca mùa đông", bao hàm ccm giác vkhông gian và bu không khí.

Sc thái biu cm và ẩn d

Đim đặc bit ca wintry là khnăng chuyn đổi tmô tvt lý sang mô tcm xúc. Khi dùng cho con người hoc thái độ, wintry ám chslnh lùng, thiếu thin chí hoc nghiêm khc đến mc đáng sợ. Stương đồng ở đây là cm giác "lnh" ca thi tiết được dùng để ẩn dcho sự "lnh" trong tâm hn hoc cách đối xử.

Ví dvthi tiết: a wintry landscape (mt cnh quan ging mùa đông) gi lên hìnhnh tuyết phvà stĩnh lng.
Ví dvthái độ: a wintry smile (mt ncười lnh lùng) không phi là ncười thân thin mà là ncười cha đựng skhinh mit hoc không hài lòng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit wintry vi winter (mùa đông). Trong khi winter là mt danh tchmt mùa trong năm, wintry là mt tính tmô ttính cht. Bn không thnói winter weather để din đạt sc thái biu cm như wintry weather.

Ngoài ra, so vi cold (lnh), wintry mang tính gi hình cao hơn. cold chỉ đơn thun nói vnhit độ thp, còn wintry vra mt bc tranh toàn cnh vskhc nghit và ảm đạm ca mùa đông.

He gave me a cold smile (Câu này đúng nhưng chỉ đơn thun là lnh nht).
He gave me a wintry smile (Câu này mnh hơn, gi lên sbăng giá, nghiêm khc và thiếu hơim hoàn toàn).

Vmt ngpháp, wintry là mt tính tmô tả, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từgiống mùa đông

Có đặc điểm của mùa đông, đặc biệt là lạnh lẽo, có tuyết hoặc ảm đạm

The hikers struggled through the wintry landscape as a blizzard began to brew.

Những người leo núi đã vất vả vượt qua cảnh quan mùa đông khi một trận bão tuyết bắt đầu hình thành.

Tính từlạnh lùng

Lạnh lẽo và không thân thiện trong thái độ hoặc giọng điệu

She gave him a wintry smile that made it clear he was not welcome.

Cô ấy dành cho anh ta một nụ cười lạnh lùng khiến anh ta hiểu rõ rằng mình không được chào đón.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error