D
Dicread
HomeDictionaryCchalkboard

chalkboard

bảng đen
Danh từ
Số nhiều: chalkboards

chalkboard dùng để chloi bng truyn thng mà người ta sdng phn để viết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "bng đen", mc dù thc tế nhiu loi bng hin nay có màu xanh lá cây đậm. Đim mu cht ca chalkboard là cht liu bmt cho phép phn bám vào và có thxóa sch bng khăn hoc miếng lau bng.

Phân bit vi các loi bng khác

Người hc cn phân bit rõ chalkboard vi whiteboard (bng trng). Trong khi chalkboard dùng phn, thì whiteboard sdng bút dạ (marker). Vic nhm ln hai tnày trong môi trường hc thut hoc văn phòng có thgây hiu lm vcông ccn chun bị.

Ví dụ: Nếu bn nói "Please clean the chalkboard", người nghe stìm mt miếng lau bng chuyên dng cho phn. Nếu bn nói "Please clean the whiteboard", hstìm dung dch ty bút dạ.

Ngoài ra, trong thi đại công nghệ, còn có smart board hoc interactive whiteboard (bng tương tác), đây là nhng thiết bị đin tmàn hình cmng, hoàn toàn khác bit vbn cht so vi chalkboard truyn thng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tchalkboard mang sc thái cổ đin và gi nhớ đến môi trường giáo dc truyn thng. Trong các văn bn hin đại, nếu mt lp hc đã chuyn sang dùng bng trng hoc màn hình kthut số, vic sdng chalkboard skhông còn chính xác vmt thc tế.

Đúng: The teacher wrote the formula on the chalkboard. (Giáo viên viết công thc lên bng đen - dùng khi thc scó bng phn).
Sai: Sdng chalkboard để chmt màn hình tivi hoc máy chiếu trong lp hc hin đại.

Ý nghĩa

Danh từbảng đen

Một bề mặt lớn, phẳng, thường được làm bằng đá phiến hoặc sơn màu xanh lá hoặc đen, được sử dụng trong lớp học để viết bằng phấn

The teacher wrote the homework assignment on the chalkboard.

Giáo viên đã viết bài tập về nhà lên bảng đen.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error