D
Dicread
HomeDictionaryWwatcher

watcher

người quan sát
[C] Đếm được
Số nhiều: watchers

watcher mang nghĩa cơ bn là mt người quan sát, nhưng sc thái sdng thay đổi tùy theo ngcnh. Trong nhiu trường hp, tnày gi lên stp trung cao độ, scnh giác hoc mt hành động theo dõi có mc đích cthể, thay vì chlà nhìn mt cách ngu nhiên. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Twatcher thường được dùng trong ba bi cnh chính: Khi nói van ninh hoc cnh gii: Nó ám chngười canh gác, người theo dõi để phát hin nguy him hoc sxâm nhp. Ví dụ: night watcher (người canh gác ban đêm). Khi nói vsthích: Nó dùng để chnhng người đam mê quan sát mt đối tượng cthtrong tnhiên. Ví dụ: bird watcher (người quan sát chim). Khi nói vsgiám sát: Nó có thmang nghĩa tiêu cc hơn, như mt người theo dõi bí mt hoc giám sát ai đó mt cách cht chẽ. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia watcher và observer. Trong khi watcher thường nhn mnh vào hành động nhìn, theo dõi mt đối tượng cthể (thường là mt thc thsng hoc mt skin đang din ra), thì observer mang tính cht trang trng và khách quan hơn, thường dùng trong khoa hc hoc chính trị để chngười quan sát, ghi chép dliu mà không can thip vào quá trình. Các li thường gp và lưu ý vtvng Người Vit dnhm ln watcher vi các tnhư guard hoc monitor. Hãy phân bit như sau: guard: Tp trung vào vic bo vvà ngăn chn (có quyn hn can thip). monitor: Tp trung vào vic kim tra, theo dõi tiến độ hoc cht lượng để điu chnh. watcher: Tp trung vào vic nhìn và phát hin (có thchquan sát mà không can thip). Ví dvcách dùng đúng: Đúng: He is a keen bird watcher. (Anhy là mt người quan sát chim nhit huyết.) Sai: The security watcher arrested the thief. (Trong trường hp này, nên dùng security guard vì hành động bt trm đòi hi quyn hn bo vệ, không chlà quan sát.) Vmt ngpháp, watcher là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc dng snhiu khi dùng trong câu.

Countable when referring to an individual person who is observing, such as a security guard or a bird enthusiast.

Ý nghĩa

Danh từngười quan sát

Người theo dõi hoặc giám sát ai đó hoặc điều gì đó, thường vì mục đích an ninh, cảnh giới hoặc như một sở thích

"The night watcher remained alert throughout the shift."

Người canh gác ban đêm vẫn luôn cảnh giác trong suốt ca trực.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error